Emblemariopsis leptocirris

Emblemariopsis leptocirris Stephens 1970

Upload your photos and videos
Google image
Image of Emblemariopsis leptocirris
Emblemariopsis leptocirris
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Blenniiformes (Blennies) > Chaenopsidae (Pike-, tube- and flagblennies)
Etymology: Emblemariopsis: Latin, emblema = insertion, inlaid work, raised ornament + Greek, opsis = appearance (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Atlantic. Bahamas, Grand Cayman, Haiti, Puerto Rico to Antigua, Belize, Honduras (Ref. 26938).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 51458)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-13; Tia cứng vây hậu môn 2. Species distinguished by: first dorsal-fin spine same length as, or shorter than, subsequent spines; supraorbital cirrus on each eye, arising from a single base, shorter than eye diameter; 10 to 13 segmented dorsal-fin rays; total dorsal-fin elements 30 to 38; pectoral-fin rays 13; head smooth anteriorly, never spiny; tip of lower jaw not projecting beyond tip of upper jaw and without fleshy projection; one row of teeth on each palatine bone; edge of opercle with series of small, round dark spots, or uniformly pigmented; no stripe or series of dark blotches on head and body. Common amongst Chaenopsids: small elongate fishes; largest species about 12 cm SL, most under 5 cm SL. Head usually with cirri or fleshy flaps on anterior nostrils, eyes, and sometimes laterally on nape; gill membranes continuous with each other across posteroventral surface of head. Each jaw with canine-like or incisor-like teeth anteriorly; teeth usually also present on vomer and often on palatines (roof of mouth). Dorsal-fin spines flexible, usually outnumbering the segmented soft rays, spinous and segmented-rayed portions forming a single, continuous fin; 2 flexible spines in anal fin; pelvic fins inserted anterior to position of pectoral fins, with 1 spine not visible externally and only 2 or 3 segmented (soft) rays; all fin rays, including caudal-fin rays, unbranched (simple). Lateral line absent. Scales absent (Ref.52855).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Acero, A.P., 1985. Zoogeographical implications of the distribution of selected families of Caribbean coral reef fishes. Proc. of the Fifth International Coral Reef Congress, Tahiti, Vol. 5. (Ref. 26280)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 October 2007

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00468 (0.00184 - 0.01190), b=3.08 (2.86 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .