Iranocichla hormuzensis

You can sponsor this page

Iranocichla hormuzensis Coad 1982

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Iranocichla hormuzensis
Iranocichla hormuzensis
Picture by Esmaeili, H.R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy.   Tropical; 32°N - 27°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Southern Iran above the Straits of Hormuz.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 36597)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 14 - 16; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-11; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 9; Động vật có xương sống: 28 - 30. Diagnosis: dental field on lower pharyngeal bone nearly circular; teeth of lower pharyngeal bone of uniform size, not enlarged medially; cheek, operculum, belly, isthmus and area between pectortal and pelvic fin bases naked or poorly scaled; anal and dorsal fins rounded posteriorly; pectoral fins short, not reaching vent; scales cycloid, with granular posterior circuli bearing rounded or irregular protuberances; inferior apophysis for support of swimbladder centred around 4th vertebra; mesethmoid not meeting vomer; median length of lower pharyngeal bone 31.8-40.9% length of head; pharyngeal blade/median length toothed area 0.6-1.0 (Ref. 36597).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Restricted to salty streams (Ref. 12251, 36597), rarely in freshwaters (Ref. 36597), which are constantly warm, unshaded, usually with muddy bottoms, with little vegetation other than encrusting algae, and are subject to massive flooding during winter rains (Ref. 12251, 36597). Stomach contents consist of various algae (including diatoms) and detritus, indicating that it feeds on bottom deposits (Ref. 36597) and by scraping aufwuchs (Ref. 12251, 36597). This maternal mouthbrooder can brood up to 38 large eggs; females carry eggs in March (Ref. 12251, 36597). Because of the restricted range of this fish and the continual warfare and oil pollution in the area, this fish may be well on its way to extinction (Ref. 12251).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Female mouth brooder with up to 38 eggs (Ref. 36597).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Coad, B.W., 1982. A new genus and species of cichlid endemic to southern Iran. Copeia 1982(1):28-37. (Ref. 36597)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01318 (0.00730 - 0.02381), b=2.97 (2.82 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming Fec<1000 per year).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100) .