Oryzias latipes, Japanese rice fish : aquarium

You can sponsor this page

Oryzias latipes (Temminck & Schlegel, 1846)

Japanese rice fish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Oryzias latipes (Japanese rice fish)
Oryzias latipes
Picture by Ho, H.-C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Beloniformes (Needle fishes) > Adrianichthyidae (Ricefishes) > Oryziinae
Etymology: Oryzias: Greek, oryza = rice; because of the habitat used by this fish (Ref. 45335).  More on authors: Temminck & Schlegel.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; pH range: 7.0 - 8.0; dH range: 9 - 19; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Subtropical; 18°C - 24°C (Ref. 2060); 55°N - 10°N, 85°E - 105°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Japan, Korea, China and Viet Nam. Reported from the middle Nam Theun, Mekong, Irrawaddy, Salween, Red River and Nanpangjiang in basins (Ref. 27732).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 121523)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6-7; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 21; Động vật có xương sống: 30 - 31. Meristic characters mainly from Nam Theun, Laos sample only (Ref. 27658). Scale count refers to the scales in longitudinal row (Ref. 41299).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur in ponds, marshes, paddy fields and small flows of plains (Ref. 41299). They prefer slow-moving streams. Inhabit mainly waters of lowlands and brackish water, and also known to inhabit tide pools of coasts of certain regions in Japan and Korea. They can withstand a wide range of salinity (Ref. 58933). Omnivorous (Ref. 58933). For indoor culture, a diluted sea water is rather better than the freshwater , and the use of a balanced salt solution is recommended, if the tap water proves to be unsuitable (Ref. 58933). Used in experimental research (Ref. 4537). Non-annual breeders. Are easy to maintain in the aquarium (Ref. 27139). A fluorescent ornamental variety (genetically modified fish), a product of fluorescent protein extracted from jellyfish and attaching to DNA in embryonic fish of this is now being sold in the aquarium trade (Ref. 48573).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Carries eggs for some time before deposition (Ref. 7471). Oocytes mature at night followed by ovulation at dawn (Ref. 58942).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Seegers, Lothar | Người cộng tác

Roberts, T.R., 1998. Systematic observations on tropical Asian medakas or ricefishes of the genus Oryzias, with descriptions of four new species. Ichthyol. Res. 45(3):213-224. (Ref. 27658)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 March 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00479 (0.00190 - 0.01207), b=3.13 (2.91 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.45 se; based on food items.
Generation time: 0.3 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm<1; Fec=40).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .