Aequidens pallidus, Doublespot acara : aquarium

You can sponsor this page

Aequidens pallidus (Heckel, 1840)

Doublespot acara
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Aequidens pallidus (Doublespot acara)
Aequidens pallidus
Picture by DATZ

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Cichlasomatinae
Etymology: Aequidens: Latin, aequus, equal, equally + Latin, dens, dentis = teeth (Ref. 45335).  More on author: Heckel.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.5 - 7.5; dH range: ? - 10.   Tropical; 22°C - 30°C (Ref. 40602)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Amazon River basin, in the middle and lower Negro River, Uatumã, Preto da Eva, and Puraquequara rivers.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 36377)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is moderately large (to c. 14.0 cm) with triserial predorsal scale pattern, relatively long pectoral fin (36.6-44.6% of SL) and 25-26 scales in the E1 row. It is most similar to A. tubicen, both of which have an enhanced, wide light spot anterior to the caudal spot, lateral band high on side, posteriorly positioned midlateral spot, and high vertebral count (14 + 13 = 27). A. pallidus differs from A. tubicen in the colour pattern, having a supraorbital spot, (vs. none in A. tubicen) and a normal cheek spot (A. tubicen has a preopercular spot). In this species the posterior part of the lateral band is uninterrupted at all sizes (vs. divided into blotches in A. tubicen). Aequidens pallidus, though resembling A. diadema, can be distinguished from the latter by having higher E1 scale row count 25-26 (vs. 24); much narrower dark margins on dorsal flank scales; and, more posteriorly positioned midlateral spot (through E3 scales 12-15 instead of c. 10-13) (Ref. 86501).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected from lotic black to clear water: in Rio Uatumá, this species was collected from marginal pools in rapids after the Balbina dam was closed and the river level dropped considerably below normal low water Ievel; Río Preto da Eva site was a relatively slow flowing small forest stream, while the Igarape Tarumázinho site was a swift flowing forest stream. Although collections indicate swamps and lakes, this species has been collected mostly in running water. Reported food items of specimens from Río Negro were chiefly fish and detritus (Ref. 86501). Inhabits rivers (Ref. 12251). Maximum length 20.0 cm TL (Ref. 40602).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Not a larvophil mouthbrooder (Ref. 40602).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Kullander, S.O., 2003. Cichlidae (Cichlids). p. 605-654. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 36377)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02570 (0.01391 - 0.04749), b=3.18 (3.02 - 3.34), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming Fec<1000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (20 of 100) .