Huso dauricus, Kaluga : fisheries

Huso dauricus (Georgi, 1775)

Kaluga
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Huso dauricus (Kaluga)
Huso dauricus
Picture by CAFS

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Acipenseriformes (Sturgeons and paddlefishes) > Acipenseridae (Sturgeons) > Acipenserinae
Etymology: Huso: Latin, huso = swine (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 50 m (Ref. 50550).   Temperate; 10°C - 20°C (Ref. 2059); 55°N - 43°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Amur basin, ascending far up to the Argun, Shilka, and Onon. In the Amur Liman to the Amur estuary in the Sea of Okhotsk. Adults inhabit some lakes, like Orel Lake above Nikolaevsk. Also in the Ussuri and Sungari, China. International trade restricted (CITES II, since 1.4.98; CMS Appendix II). Four populations are recognized in the Amur River basin: one lives in the estuary and coastal brackish waters of the Sea of Okhotsk and Sea of Japan, second is found in the lower Amur, third in the middle Amur, and fourth in the lower reaches of the Zeya and Bureya rivers in the Russian river banks (Ref. 40142). Two ecological morphs are present in the estuary population, the 'freshwater' and the 'brackish' water forms (Ref. 40142).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 170 - 190 cm
Max length : 560 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40142); Khối lượng cực đại được công bố: 1.0 t (Ref. 40142); Tuổi cực đại được báo cáo: 80 các năm (Ref. 56448)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 43-57; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 26 - 35. Gill membranes free from isthmus and broadly connected with each other. Barbels flat, attached on ventral side of snout. Body shields in 5 rows; dorsal shields 10 to 16, lateral 32 to 46 and ventral 8 to 12.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit rivers and lakes. Adults do not spawn every year but at least every other year. With increasing age, the spawning interval increases to three, four and more years (Ref. 593). Feed on invertebrates in the first year then switch to juveniles of pelagic fishes, e.g., Oncorhynchus keta, at age 3 to 4 yrs., kaluga feed on adult fishes (Ref. 40142).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Males spawn once in three to four years while females do every four to five years (Ref. 40142). Water temperature affects the onset of maturity of females. Females spawn a year earlier during warm years than they would during cold years (Ref. 40142).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Berg, L.S., 1962. Freshwater fishes of the U.S.S.R. and adjacent countries. volume 1, 4th edition. Israel Program for Scientific Translations Ltd, Jerusalem. (Russian version published 1948). (Ref. 593)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Critically Endangered (CR) (A2bd); Date assessed: 24 October 2009

CITES (Ref. 118484)


Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Các nghề cá: species profile; publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00204 (0.00118 - 0.00354), b=3.18 (3.03 - 3.33), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.4 se; based on diet studies.
Generation time: 36.6 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (tm=14-23; tmax=55; Fec=600,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (88 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.