Pegasus lancifer, Sculptured seamoth

You can sponsor this page

Pegasus lancifer Kaup, 1861

Sculptured seamoth
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pegasus lancifer   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Pegasus lancifer (Sculptured seamoth)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Pegasidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Dactylopteriformes (Flying gurnards) > Pegasidae (Seamoths)
Etymology: Pegasus: Taken form the winged horse of Perseus in the ancient Greek, mithology (Ref. 45335);  lancifer: From the Latin word 'lancea' meaning a light spear or lance.  More on author: Kaup.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 20 - 50 m (Ref. 75154), usually - m (Ref. ).   Temperate; 0°C - ; 33°S - 45°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: endemic to the temperate waters of southern Australia and Tasmania.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 1418)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 5; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 5; Động vật có xương sống: 22. Body light to dark brown, olive or blue dorsally and laterally, light brown ventrally. Tail rings 14, anteriormost 7 mobile, remaining 7 fused; terminal tail rings with dorsal and ventral pairs of posteriorly directed spines; rostrum square in cross section; interpectoral plate absent. 4 pairs dorsolateral body plates; 5 pairs ventrolateral body plates; suborbital shelf convex, obscuring eye from ventral view; deep pits on dorsal surface of head and within interorbital depression absent. Orbit with small scales.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A benthic species found inshore of the continental shelf in muddy, silty and sandy bottoms, usually with seagrass; intertidal to 50 m depth (Ref. 75154). Large numbers of individuals are known to congregate in the shallows of estuaries. The species is capable of burying itself in the sediment and change colors to match the background.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawning occurs as male & female swim from vent to vent, about 1 meter off the bottom, while they release eggs & sperms. The pair separates and each swims away as the eggs begin a pelagic phase.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Palsson, W.A. and T.W. Pietsch, 1989. Revision of the Acanthopterygian fish Family Pegasidae (Order Gasterosteiformes). Indo-Pac. Fish. (18):38 p. (Ref. 1418)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 May 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 14.6 - 18, mean 16 °C (based on 31 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5781   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .