Neoceratias spinifer, Spiny seadevil

Neoceratias spinifer Pappenheim, 1914

Spiny seadevil
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Neoceratias spinifer   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Neoceratias spinifer (Spiny seadevil)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Neoceratiidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Lophiiformes (Anglerfishes) > Neoceratiidae (Toothed seadevils)
Etymology: Neoceratias: Named by Pappenheim (1914:198) to signify a new kind of ceratiid-like anglerfish, at the time expressing uncertainty of its position within the suborder but finding great similarity with the Ceratiidae. (Ref. 86949).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu - 1200 m (Ref. 58302), usually - m (Ref. ).   Deep-water; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Pacific.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 557)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-13; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 13. Metamorphosed females distinguished by the following characteristics: lacks illicium and second cephalic spine, as well as cranial trough, within which pterygiophore of illicium lies in all other female ceratioids; broad and roughly rectangular shaped frontals; absence of metapterygoid and mesopterygoid; usually short and nearly straight preopercle; usually thick and well developed premaxillae and dentaries, with rounded edges; presence of a pair of prominent nasal papillae on snout; inner margin of jaws bearing single inner row of small immobile teeth; outer margin bears 2-3 series of long hinged teeth, each with tiny distal hook; dorsal and anal fins mounted on prominent bases; presence of supraethmoid; frontals without ventromedial extensions, meet on midline; presence of parietals; conical shaped sphenotics, without distal spine; presence of pterosphenoid; hyomandibula with single head; 2 hypohyals and 6 (2+4), rarely 5 (1+4), branchiostegal rays; bifuctaed and very much reduced opercle; reduced subopercle, long and narrow, as long as or slightly longer than lower fork of opercle, without posterior notch; ventral part without spine or projection on anterior margin; quadrate, articular, angular and preopercular spines absent; jaws subequal, lower extending anteriorly beyond upper; lower jaw lacking symphisial spine; absence postmaxillary process of premaxilla and anterior-maximandibular ligament; absence of first, second and fourth pharyngobranchial, third is well developed and toothed; single ossified hypobranchial; absence of ossified basibranchials; absence of epibranchial and ceratobranchial; epurals absent; deeply notched posterior margin of hypural plate; pterygiophore of illicium fully embedded in skin of head; esca absent; coracoid lacking posteroventral process; 3 pectoral radials; small and cylindrical pelvic bones, without distal expansion; dorsal fin rays 10-13; anal fin rays 10-13; pectoral fin rays 12-15; pelvic fins absent (Ref. 86949).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Meso- (Ref 58302) and bathypelagic (Ref. 7300, 75154). Females with long movable teeth outside jaws. Mature males parasitic on females.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nelson, J.S., 1984. Fishes of the world. 2nd edition. John Wiley & Sons, Inc., New York. 523 p. (Ref. 245)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 July 2014

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 8.3 - 20.1, mean 13 °C (based on 250 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 78.3 [35.5, 189.9] mg/100g ; Iron = 0.535 [0.281, 1.034] mg/100g ; Protein = 18.1 [15.5, 21.1] % ; Omega3 = 0.501 [0.160, 1.294] g/100g ; Selenium = 11 [4, 28] μg/100g ; VitaminA = 82.6 [20.0, 334.5] μg/100g ; Zinc = 0.636 [0.377, 1.062] mg/100g (wet weight);