Atherina presbyter, Sand smelt : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Atherina presbyter Cuvier, 1829

Sand smelt
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Atherina presbyter   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Atherina presbyter (Sand smelt)
Atherina presbyter
Picture by Østergaard, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Atheriniformes (Silversides) > Atherinidae (Silversides) > Atherininae
Etymology: Atherina: Greek, atherina, the Greek name for the eperlane; 1770 (Ref. 45335).  More on author: Cuvier.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243).   Subtropical; 60°N - 14°N, 26°W - 17°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Kattegat (rare) and British Isles to Canary Islands, Mauritania and Cape Verde, also western Mediterranean.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30578); Tuổi cực đại được báo cáo: 4 các năm (Ref. 232)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7 - 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 114; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 17. Scales in longitudinal series 52-57. Vertebrae 46-52 (Morocco), 49-52 (the Netherlands). No pyloric appendages. A large, characteristic, brilliant silvery stripe running along flanks from head to tail, often outlined in black. No true lateral line (Ref. 232). Eye diameter same with snout length (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Small pelagic fishes in coastal areas and estuaries. Schooling, seasonal migrations in the Atlantic. Feeds on carnivorous small crustaceans and fish larvae (Ref. 5980). Reproduces in spring and summer (Ref. 30578).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawning occurs in midsummer in English Channel and North Sea.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Dyer, Brian S. | Người cộng tác

Maugé, L.A., 1990. Atherinidae. p. 604-605. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 4499)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 20 May 2014

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | DORIS | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 9.2 - 20.3, mean 11.5 °C (based on 348 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00537 (0.00328 - 0.00878), b=3.12 (2.98 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.43 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.70; tmax=4).
Prior r = 1.00, 95% CL = 0.66 - 1.50, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (21 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 226 [115, 454] mg/100g ; Iron = 3.13 [1.72, 5.74] mg/100g ; Protein = 20.7 [19.0, 22.4] % ; Omega3 = 0.663 [0.285, 1.470] g/100g ; Selenium = 21.3 [8.9, 48.3] μg/100g ; VitaminA = 26.8 [8.2, 85.4] μg/100g ; Zinc = 1.43 [0.99, 2.21] mg/100g (wet weight);