Cirripectes perustus, Flaming blenny

You can sponsor this page

Cirripectes perustus Smith, 1959

Flaming blenny
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cirripectes perustus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Cirripectes perustus (Flaming blenny)
Cirripectes perustus
Picture by Shao, K.T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Blenniiformes (Blennies) > Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Cirripectes: Latin, cirrus = curl fringe + Greek, pektos, -e, -on = made of several parts solidly united (Ref. 45335);  perustus: From possibly the bright red and yellow color of the male holotype and paratype.  More on author: Smith.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu - 25 m (Ref. 529), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C - ; 30°N - 30°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Kenya to Taiwan and Kiribati; Palau, Yap, and Ifaluk in Micronesia. Likely to occur in Seychelles (Ref. 1623).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 5 - ? cm
Max length : 8.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 529)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11 - 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-15; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 16; Động vật có xương sống: 30 - 31. Diagnosis: Dorsal fin XII, 14, membrane attached to caudal fin, entire, first spine more or less the same height as second; anal fin II, 15; pectoral rays 15; pelvic fin I, 3; caudal fin procurrent rays 10-12. Vertebrae 10 + 20. LL, without scales and scalelike flaps; LL tubes 0-3, canal ends below dorsal ray 5-11. Lower lip smooth mesially, plicate laterally. Upper lip crenulae 36-48. Gill rakers 23-28. Cephalic sensory pore system simple. Midsnout pores present. Cirri, supraorbital 6-23, nasal 5-25; nuchal cirri 30 to 46, divided into 3-4 groups, 3-group resulting from fusion of bases of dorsalmost groups at apex of nape, 4-group condition has dorsalmost groups meeting or overlapping. Body depth at anal-fin origin 3.2-3.5 in SL. Pectoral with 5 ventralmost rays red-tipped; iris with yellow-colored oval, oriented almost vertically, centered around pupil, rest of iris silvery white. Female head and body grey to yellowish brown with spots red becoming dark brown posteriorly; with pale diagonal stripe from upper lip to nape, across orbit; pectoral fins brown. Male unspotted, bicolored yellow anteriorly and reddish brown posteriorly; pectoral fins yellow (Ref. 529, 90102, 37816).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit shallow seaward reefs, from the intertidal zone to 25 m depth (Ref. 9710, 529). Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing (Ref. 205). Urogenital orifice of male genital papilla located basally between 2 widely separated slender filaments on a fleshy swelling behind anus; testes bulbous with length equal to its width (Ref. 529).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Williams, J.T., 1988. Revision and phylogenetic relationships of the blenniid fish genus Cirripectes. Indo-Pac. Fish. (17):78 p. (Ref. 529)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 March 2009


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.3 - 29.3, mean 28.6 °C (based on 2456 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01072 (0.00480 - 0.02393), b=3.01 (2.82 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (20 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 115 [63, 236] mg/100g ; Iron = 0.994 [0.628, 1.619] mg/100g ; Protein = 18.5 [17.5, 19.6] % ; Omega3 = 0.146 [0.085, 0.244] g/100g ; Selenium = 25.8 [12.9, 49.6] μg/100g ; VitaminA = 76.8 [23.4, 260.9] μg/100g ; Zinc = 2.23 [1.50, 3.29] mg/100g (wet weight);