Epinephelus aeneus, White grouper : fisheries, aquaculture, gamefish

Epinephelus aeneus (Geoffroy Saint-Hilaire, 1817)

White grouper
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Epinephelus aeneus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Epinephelus aeneus (White grouper)
Epinephelus aeneus
Picture by Dammous, S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Serranoidei (Groupers) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Epinephelinae
Etymology: Epinephelus: Greek, epinephelos = cloudy (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 20 - 200 m (Ref. 3589). Subtropical; 39°N - 16°S, 17°W - 60°E (Ref. 54435)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: along the west coast of Africa to southern Angola (Ref. 5222, 57293), including the southern Mediterranean (Ref. 5222). First record from Corsica, France in 2012 (Ref. 95840). Records from the Canary Islands and Cape Verde are unsubstantiated (Ref. 5222).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 55.0, range 50 - 60 cm
Max length : 120 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5222); common length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26999); Khối lượng cực đại được công bố: 25.0 kg (Ref. 5222)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10 - 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-16; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 9. Diagnosis: depth of body less than head length, depth 3.0-3.6 times in SL; head length 2.5-2.9 times in SL; interorbital area convex; preopercle angular, 3.6- large spines at the angle, lowermost directed ventrally; posterior nostril slightly bigger than anterior nostril; maxilla reaches nearly to vertical at rear edge of eye; pelvic fin origin below base of pectoral fins; rounded caudal fin; body scales ctenoid (Ref. 89707).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are found on rocky or mud-sand bottom; juveniles have been taken in coastal lagoons and estuaries (Ref. 5222, 57293). In the west African waters, diet comprise of fishes (58%), stomatopods (21%), crabs (10%), and cephalopods (10%). It is a protogynous hermaphrodite. The seasonal migration of the species off the coast of Senegal is influenced by the seasonal upwelling off Senegal and Mauritania. Utilized fresh and smoked (Ref. 9987). Highly esteemed in the market of West Africa (Ref. 5377).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Most females change sex at about 9 kg, but smaller males (of 3 to 5 kg) are occasionally found. Total potential fecundity was estimated to range from 789,436 ova in a 44 cm SL fish of 2.2 kg to 12,589,242 ova in a 87 cm SL fish of 12.6 kg. In Tunisia, sex change occurs at 10 to 13 years (6 to 15 kg, 80 to 110 cm TL).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Near Threatened (NT) (A2bd); Date assessed: 18 November 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: thực nghiệm; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | FIRMS - Stock assessments | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 14.8 - 20.2, mean 17.1 °C (based on 122 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00984 - 0.01279), b=3.04 (3.01 - 3.07), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.59 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.15-0.25; tm=5-7; tmax=17; Fec>1 million).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (58 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):  Moderate vulnerability (45 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 40.7 [17.2, 107.9] mg/100g ; Iron = 1.13 [0.48, 2.41] mg/100g ; Protein = 17.6 [15.9, 19.2] % ; Omega3 = 0.577 [0.260, 1.282] g/100g ; Selenium = 39.6 [14.1, 98.3] μg/100g ; VitaminA = 27.5 [5.5, 133.8] μg/100g ; Zinc = 0.966 [0.523, 1.798] mg/100g (wet weight);