Icelus bicornis, Twohorn sculpin

Icelus bicornis (Reinhardt, 1840)

Twohorn sculpin
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Icelus bicornis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Icelus bicornis (Twohorn sculpin)
Icelus bicornis
Picture by Svensen, E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Scorpaeniformes (Scorpionfishes and flatheads) > Cottidae (Sculpins)
Etymology: Icelus: From Icelus = the Morpheus name; mythology.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 930 m (Ref. 58496).   Polar; 84°N - 51°N, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Canadian Arctic to Hudson and Ungava bays and Newfoundland in Canada. Eastern Atlantic: Greenland, Iceland, Jan Mayen, Spitzbergen, Barents and Kara seas, Bohuslän in Norway (Ref. 4926). Reported from the Alaskan Beaufort Sea (Ref. 28503).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4698); common length : 7.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 35388); common length :12 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7 - 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 17-23; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 17. Yellowish with brown spots, most numerous on back; narrow stripes on soft dorsal, pectoral and caudal fins, with dark spots on fin rays (Ref. 4698). Head height equal to head width. Males with a long pointed genital papilla (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on muddy, sandy or rocky bottoms or among algae (Ref. 4698). Maximum depth at 930 m (Ref. 58426). Benthic (Ref. 58426). Feeds on benthic polychaetes, crustaceans (Hyppolyte, Boreophausia), and large hyperiids (Phascolosoma) (Ref. 4698). Males usually below 7 cm and females below 12 cm. Lives at temperatures -1.7-10°C. Female lays 150-1,000 eggs with a diameter of 3mm (Ref. 35388).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 101741).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Robins, C.R. and G.C. Ray, 1986. A field guide to Atlantic coast fishes of North America. Houghton Mifflin Company, Boston, U.S.A. 354 p. (Ref. 7251)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): -1.3 - 4.6, mean 0.2 °C (based on 3829 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00309 - 0.01700), b=3.13 (2.92 - 3.34), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.35 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (40 of 100) .