Cottus bairdii, Mottled sculpin

Cottus bairdii Girard, 1850

Mottled sculpin
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Cottus bairdii (Mottled sculpin)
Cottus bairdii
Male picture by N. Burkhead & R. Jenkins, courtesy of VDGIF

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Scorpaeniformes (Scorpionfishes and flatheads) > Cottidae (Sculpins)
Etymology: Cottus: Greek, kottos = a fish (Ref. 45335);  bairdii: Named after Spencer Fullerton Baird, first U.S. Fish Commissioner.  More on author: Girard.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; Mức độ sâu ? - 16 m (Ref. 1998).   Temperate; 59°N - 34°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: widespread with highly disjunct distribution in Canada and USA. The former Blue Ridge race of the Atlantic slope of the Appalachian Mountains is now recognized as a distinct species Cottus caeruleomentum.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5723); common length : 8.4 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193); Tuổi cực đại được báo cáo: 2.00 các năm (Ref. 12193)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur in rubble and gravel riffles, less often in sand-gravel runs of headwaters, creeks and small rivers. Also found in springs and their effluents and rocky shores of lakes (Ref. 1998, 10294). Feed mainly on aquatic insect larvae, but also on crustaceans, annelids, fishes, fish eggs, and plant material (Ref. 1998, 10294). Spawn in the spring (Ref. 1998). A male guards the cluster of eggs laid by different females (Ref. 1998). Neither anterolateral glandular groove nor venom gland is present (Ref. 57406).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Male selects a nesting site under a rock of ledge. Male entices a female to enter the nest. Female deposits eggs on the upper surface of the rock and leaves or is driven out of the nest. Eggs are deposited by different females. The male guards the eggs from predators and maintains a natural current flow (Ref. 1998). Also Ref. 53335.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 1991. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Houghton Mifflin Company, Boston. 432 p. (Ref. 5723)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 08 November 2011

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00309 - 0.01700), b=3.13 (2.92 - 3.34), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.46 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tmax=2).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .