Clinocottus acuticeps, Sharpnose sculpin

Clinocottus acuticeps (Gilbert, 1896)

Sharpnose sculpin
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Clinocottus acuticeps   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Clinocottus acuticeps (Sharpnose sculpin)
Clinocottus acuticeps
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Scorpaeniformes (Scorpionfishes and flatheads) > Cottidae (Sculpins)
Etymology: Clinocottus: Greek, klinein, kline = sloping and bed, due to the four apophyses of sphenoid bone + Greek, kottos = a kind of fish (Ref. 45335).  More on author: Gilbert.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 96339).   Temperate; 66°N - 34°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Pacific: Bering Sea coast of Alaska to Big Sur River, central California, USA.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.4 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2850); common length : 4.4 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7 - 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-16; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 13; Động vật có xương sống: 32 - 33. Distinguished by the flattened tripartite anal papilla and the cirri on the eyeballs, head, lateral line and at the tip of each dorsal spine (Ref. 27547). Gill rakers reduced to low smooth mounds; lateral line high toward the head, curving downward to middle of sides, straight toward the tail, each of the anterior 15 or so pores having a slender cirrus (Ref. 27547). Next to the last anal ray longer than the rays before and behind it; pectorals reach to or just beyond front of anal fin; caudal rounded (Ref. 6885, 27547). Color varies with the environment, sometimes nearly uniform bright green but more often green to light brown above with dark wedge-shaped saddles, broader below, on upper part of sides, with lighter color between; sometimes, along or below lateral line, a dark longitudinal stripe that is in some cases interrupted with light spots; ventral region creamy to white; three dark lines radiating from the eye, the first to the snout, another downward to behind the mouth, the third rearward to base of preopercular spine; spiny dorsal with a dark blotch between first and third spine; pelvic fins plain, others usually dusky, mottled or indistinctly barred (Ref. 27547).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Commonly found in rocky intertidal and subtidal areas, but also over sand and in eelgrass and seaweeds (Ref. 2850). May leave tide pools if aquatic conditions become inhospitable (Ref. 31184). Occasionally enters fresh water (Ref. 27547). Probably feeds on small invertebrates common among seaweed and in tide pools. Breathes air when out of water (Ref. 31184).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 101741).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Eschmeyer, W.N., E.S. Herald and H. Hammann, 1983. A field guide to Pacific coast fishes of North America. Boston (MA, USA): Houghton Mifflin Company. xii+336 p. (Ref. 2850)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 4.6 - 12.8, mean 7.1 (based on 597 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00708 (0.00302 - 0.01661), b=3.13 (2.93 - 3.33), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.37 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (24 of 100) .