Bathytoshia lata, Brown stingray : gamefish

Bathytoshia lata (Garman 1880)

Brown stingray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Bathytoshia lata   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Dasyatidae (Stingrays) > Dasyatinae
  More on author: Garman.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 40 - 800 m (Ref. 114953), usually 1 - 200 m (Ref. 114953).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: southern France to Angola, including the Mediterranean Sea. Indo-Pacific: widespread, from southern Africa to Hawaii.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 260 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 114953); Khối lượng cực đại được công bố: 290.0 kg (Ref. 114953)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is huge, plain-coloured, with a disc broad and rhombic, has sharp thorns over its disc and tail in adults; it is moderately elongate, with gently tapering tail to caudal sting, a slender ventral tail fold and a minute dorsal fold; disc width ca. 1.2-1.3 times its length, very thick trunk; narrowly-rounded to angular pectoral-fin apex; short snout, broadly triangular with tip extended slightly and anterior margims weakly undulate; small eyes with orbit length and spiracle 2.1-2.5 in snout length, a broad interorbital space, up to 4.5 times orbit length in adults; broad mouth with 3-5 oral papillae, weak labial furrows, weakly convex lower jaw; very broadly skirt-shaped nasal curtain with its margin fringed; oblique oval nostrils; juveniles (< 60 cm WD) have smooth skin, sometimes with stellate thorns on mid-line of disc; snout and back with thorns more uptight and pointed, some on tail enlarged with broader bases; larger specimens have finely granular with denser cover of large thorns centrally, its tail beyond the sting is very thorny; broad tail, depressed at the base, its length twice disc width, tapering gently to sting, often with one caudal sting, its ventral fold is long, low with base about equal to predorsal length while dorsal fold is barely detectable; pelvic fins are rather small with angular apices. Colour of upper surface plain greyish brown or black; no distinct row of white pores on disc, but usually with irregular white flecks where skin is damaged; tail is dark dorsally before its sting, usually white ventrally; all surfaces are black beyond sting; ventral surface entirely white, black ventral fold (Ref. 114953).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Demersal or benthic on insular and continental shelves (Ref.58048, 58302); on on upper slopes to 800 m (Ref. 114953). Found on sand or mud bottoms, sometimes near coral reefs (Ref. 12951). Feeds on crabs, prawns and small bony fishes (Ref. 114953). Ovoviviparous (Ref. 50449). Males mature at ca. 100 cm WD, and females ca. 110 cm WD; pups born at ca. 35 cm WD; but these data measurements needs confirmation (Ref. 114953). Caught often by demersal tangle net and longline fisheries operating in shelf waters.Utilized for its meat, cartilage and thorny tail (58048).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., W.T. White, M.R. de Carvalho, B. Séret, M.F.W. Stehmann and G.J.P. Naylor, 2016. Rays of the world. CSIRO Publishing, Comstock Publishing Associates. i-ix + 1-790. (Ref. 114953)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 July 2007

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 6871)





Human uses

cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 15 - 21.9, mean 20.2 °C (based on 25 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00676 (0.00282 - 0.01623), b=3.07 (2.87 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Assuming fecundity<100).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (90 of 100) .