Mobula hypostoma, Lesser devil ray : fisheries

Mobula hypostoma (Bancroft, 1831)

Lesser devil ray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Mobula hypostoma   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Mobula hypostoma (Lesser devil ray)
Mobula hypostoma
Picture by Nunes, J.L.S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Mobulidae (Devilrays)

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C - ; 41°N - 40°S, 80°W - 29°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: New Jersey, USA (Ref. 7251) to Santos, Brazil (Ref. 26340) and Argentina (Ref. 58839). Eastern Atlantic: St. Paul's Rocks (Ref. 13121).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 120 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 7251)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Cephalic fins smaller, tail longer without spine (Ref. 7251). Upper surface black (Ref. 6902).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in shallow coastal waters (Ref. 12951). Feeds mainly on planktonic crustaceans but may take small schooling fishes (Ref. 12951). Ovoviviparous (Ref. 50449). Found singly, in small groups, and in schools (Ref. 12951). Swimming at high speed and often leap high above the surface (Ref. 6902). Feeds mainly on planktonic crustaceans, but also on small schooling fishes (Ref. 114953). Meat used for food and a source of oil (Ref. 6902).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Copulation has been observed to be in a venter to venter position while the pair swims at the surface. Mating reported to last 10 minutes. Litter number 1 (Ref. 12951).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Robins, C.R. and G.C. Ray, 1986. A field guide to Atlantic coast fishes of North America. Houghton Mifflin Company, Boston, U.S.A. 354 p. (Ref. 7251)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Endangered (EN) (A2cd+3d); Date assessed: 08 November 2018

CITES


Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 13.7 - 27.7, mean 23.2 °C (based on 232 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.59 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=1).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (74 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.