Pteroplatytrygon violacea, Pelagic stingray

Pteroplatytrygon violacea (Bonaparte, 1832)

Pelagic stingray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pteroplatytrygon violacea   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pteroplatytrygon violacea (Pelagic stingray)
Pteroplatytrygon violacea
Male picture by Mollet, H.F.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Dasyatidae (Stingrays) > Dasyatinae
Etymology: Pteroplatytrygon: Greek, pteron = wing, fin + Greek,platys = flat + Greek, trygon = a sting ray (Ref. 45335);  violacea: From the Latin 'viola' meaning violet.  More on author: Bonaparte.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 1 - 381 m (Ref. 58302), usually 1 - 100 m (Ref. 55209).   Subtropical; 52°N - 50°S, 180°W - 180°E (Ref. 55209)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Probably cosmopolitan in tropical and subtropical seas. Eastern Atlantic: southeastern coasts of the Mediterranean and off Sicily. Reported from Cape Verde (Ref. 34514). Eastern Pacific: California (USA), Baja California (Mexico), and the Galapagos Islands Reported off Vancouver (Ref. 11980) and from Chile (Ref. 9068). Western Atlantic (Ref. 7251). There are 4 records from southern Africa (Ref. 11228).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 40 - 50 cm
Max length : 96.0 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 48844); common length : 80.0 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 9254)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

A thick, dark stingray with a broadly rounded snout and an angular pectoral disc; tail less than twice body length with a long lower caudal finfold ending far in front of tail tip, but with no upper finfold; disc without thorns; usually 1 extremely long sting on tail; eyes do not protrude (Ref. 5578). Uniformly violet, purple, or dark blue-green dorsally and ventrally (Ref. 3263). No prominent markings (Ref. 3263).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in open, tropical and warm temperate waters usually in the first 100 m. Possibly the only totally pelagic member of the family (Ref. 6871). Feeds on coelenterates (including medusae), squid, decapod crustaceans, and fish. Ovoviviparous (Ref. 50449). Venomous spine on tail. Common catch of the pelagic tuna (and shark) longline and gillnet fisheries (drift, Ref. 75025) operating throughout the region (Ref. 58048); also by purse-seine and bottom trawls (Ref. 75025). Utilized for its meat and sometimes cartilage (Ref.58048). Total length 110 TL (80 cm WD) (Ref. 9254).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). With 2 (Ref.58048) to 9 young born at 15-25 cm WD (Ref. 26346); after a gestation period of 4 months (Ref.58048).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1999. Checklist of living elasmobranchs. p. 471-498. In W.C. Hamlett (ed.) Sharks, skates, and rays: the biology of elasmobranch fishes. Johns Hopkins University Press, Maryland. (Ref. 35766)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 November 2018

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 9254)





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 12 - 28.6, mean 24.8 °C (based on 5148 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00676 (0.00282 - 0.01623), b=3.07 (2.87 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.4   ±0.54 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (K=0.18 (captivity); Fec=1-9 (could probably have 2 litters per year)).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (63 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 32.3 [4.4, 114.3] mg/100g ; Iron = 1.39 [0.39, 3.65] mg/100g ; Protein = 22.4 [19.7, 25.1] % ; Omega3 = 0.397 [0.133, 0.976] g/100g ; Selenium = 19.7 [4.9, 47.7] μg/100g ; VitaminA = 17.8 [6.8, 47.2] μg/100g ; Zinc = 0.556 [0.266, 1.149] mg/100g (wet weight);