Beringraja stellulata, Starry skate

You can sponsor this page

Beringraja stellulata (Jordan & Gilbert, 1880)

Starry skate
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Beringraja stellulata   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Beringraja stellulata (Starry skate)
Beringraja stellulata
Picture by Murch, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Rajidae (Skates)
Etymology: Beringraja: Named for the Bering Sea, though to be the origin of the two species in this genus.;  stellulata: From the Latin stellula meaning small star - scales (Ref. 6885)  More on authors: Jordan & Gilbert.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 18 - 982 m (Ref. 112456), usually 70 - 150 m (Ref. 112456).   Temperate; 4°C - 12°C (Ref. 112456); 51°N - 30°N, 129°W - 115°W (Ref. 112456)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northeast Pacific: northern California (USA) to Baja California (Mexico).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 76.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2850)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A row of strong, sharp spines along the mid-dorsal line from a point behind the eyes by less than the interorbital width to the first dorsal fin and continued beyond it with a single spine between the two dorsal fins; large spines on the shoulder girdle; a row of small spines on the inner edge of the orbit; a cluster of moderate spines along the edge of the pectoral fin from its tip to the snout, large spines in males (Ref. 6885). Dorsal fins small and well back on tail; caudal fin very small; anal fin absent; pectorals broad, attached to snout and incorporated with body; pelvic fins large and deeply notched (Ref. 6885). A horizontal fleshy ridge from either side of ventral surface of tail, more prominent posteriorly (Ref. 6885). Grayish brown, numerous dark spots of various sizes scattered on body, a weakly marked eye spot frequently present at base of pectoral fins (Ref. 6885).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A demersal species, commonly found inshore on continental shelf; also found on continental slope. Mainly feeds on small bony fishes, cephalopods and shrimps (Ref. 114953). Oviparous. Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205). Eggs are oblong capsules with stiff pointed horns at the corners deposited in sandy or muddy flats (Ref. 205). Egg capsules are 7.1-7.8 cm long and 5.5-7.0 cm wide (Ref. 41300). Males reaches maturity at ca. 67 cm TL, females at ca. 68 cm TL; young hatch at 12-16 cm TL (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

McEachran, J.D. and K.A. Dunn, 1998. Phylogenetic analysis of skates, a morphologically conservative clade of elasmobranchs (Chondrichthyes: Rajidae). Copeia 1998(2):271-290. (Ref. 27314)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 March 2014

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 3.5 - 8.3, mean 5.7 °C (based on 180 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00309 (0.00145 - 0.00660), b=3.22 (3.04 - 3.40), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.3   ±0.64 se; based on food items.
Generation time: 18.3 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (68 of 100) .