Economidichthys pygmaeus, Western Greece goby

You can sponsor this page

Economidichthys pygmaeus (Holly, 1929)

Western Greece goby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Economidichthys pygmaeus (Western Greece goby)
Economidichthys pygmaeus
Female picture by Giakoumi, S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Economidichthys: Greek, oikonomos = manager of a household, steward (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Temperate; 40°N - 38°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: in rivers and streams of western Greece, north of the Patraikos Gulf, including Lefkas Island; its likely occurrence to the north in Albania remains to be established.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.1 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12215); 5.4 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 10; Động vật có xương sống: 28 - 31. Body dark or with short transverse lateral blotches or bars, never more than half body depth; perianal organ present, at least half length of pelvic disc; pelvic anterior membrane deeply emarginate or absent in ventral midline; body contiguously scaled from axil to caudal fin base and abdomen naked.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A short-lived species which inhabits both flowing and stagnant shallows with abundant vegetation and detrital substrate. Spawns in March and April (Ref. 26100). Feeds on invertebrates, mainly on amphipods and copepods. Females may spawn more than once during a season. Up to 600 eggs are spawns by several females in a single nest. Eggs (2.4 x 0.9 mm) are spawned in a cavity (often inside standing, broken reeds); these are cleaned and guarded by the males. The eggs hatch probably in one day, larvae living on the bottom; both male and female dying shortly after spawning (Ref.59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Miller, P.J., 1990. The endurance of endemism: the Mediterranean freshwater gobies and their prospects for survival. J. Fish Biol. 37(Suppl.A):145-156. (Ref. 12215)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 31 January 2006

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00589 (0.00267 - 0.01297), b=3.10 (2.91 - 3.29), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.37 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .