Ginglymostoma cirratum, Nurse shark : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Ginglymostoma cirratum (Bonnaterre, 1788)

Nurse shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Ginglymostoma cirratum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Sounds | Google image
Image of Ginglymostoma cirratum (Nurse shark)
Ginglymostoma cirratum
Picture by Freitas, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Orectolobiformes (Carpet sharks) > Ginglymostomatidae (Nurse sharks)
Etymology: Ginglymostoma: Greek, gynglimos = hinge + Greek, stoma = mouth (Ref. 45335).  More on author: Bonnaterre.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 130 m (Ref. 43278), usually 1 - 35 m (Ref. 40849).   Subtropical; 44°N - 35°S, 122°W - 10°E (Ref. 247)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Atlantic Ocean.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 230 - 240 cm
Max length : 430 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 96339); common length : 304 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247); Khối lượng cực đại được công bố: 109.6 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 25 các năm (Ref. 72467)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0. Moderately long barbels, nasoral grooves present but no perinasal grooves, mouth well in front of eyes, spiracles minute, precaudal tail shorter than head and body, dorsal fins broadly rounded (the first much larger than the second and anal fins), caudal fin moderately long, over 1/4 of total length, yellow-brown to grey-brown in color, with or without small dark spots and obscure dorsal saddle markings (Ref. 247). Head blunt, mouth inferior, pair of conspicuous barbels between nostrils (Ref. 26938).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on continental and insular shelves. Solitary (Ref. 26340) and sluggish fish, often encountered lying on the bottom (Ref. 9987). Nocturnal, feeding on bottom invertebrates such as spiny lobsters, shrimps, crabs, sea urchins, squids, octopi, snails and bivalves, and fishes like catfishes, mullets, puffers and stingrays. Ovoviviparous with 21 to 28 young in a litter (Ref. 9987, 43278). Kept in captivity for researches. May attack humans if they are molested or stepped upon accidentally. Edible, but mainly valued for its hide, which makes extremely tough and durable leather (Ref. 9987). Common over shallow sand flats, in channels, and around coral reefs; young may be found among prop roots of red mangroves (Ref. 26938).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, with 21 to 28 young in a litter. Development of young in the uterus being sustained by a large supply of yolk. Females give birth in late spring and summer in waters off Florida. During courtship, a pair sometimes a triplet of adults engaged in synchronized parallel swimming. While on it, the male may grab one of the female's pectoral fins with his mouth which induces the female to pivot 90° and roll on her back on the bottom. Then the male inserts a clasper in her vent, and then roll on his back beside the female. Pair may break apart and depart rapidly after copulation or the male may remain motionless on the subtrate as if recovering from the mating bout (Ref. 49562). Not all attempts of males to copulate with a female nurse shark result in successful fertilization, females may employ avoidance by 'pivotting and rolling' to escape from male attention (Ref. 49562). Or females may 'lie on back' and rest motionless and rigidly on the substrate (Ref. 51113, 49562). On the contrary, females send signals of readiness to copulate with males by arching their body toward their male partner and cupping the pelvic fin (Ref. 51126, 49562). Male nurse sharks may mate with many females over several weeks (polygyny) and vice versa (polyandry) (Ref. 49562). Also Ref. 205.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 31 January 2006

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 4690)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 22.3 - 28, mean 25.5 (based on 798 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.8125   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00417 (0.00158 - 0.01100), b=3.08 (2.85 - 3.31), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.2 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.14; tmax=25; Fec=21-28).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (81 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.