Lampetra hubbsi, Kern brook lamprey

You can sponsor this page

Lampetra hubbsi (Vladykov & Kott, 1976)

Kern brook lamprey
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Lampetra hubbsi (Kern brook lamprey)
Lampetra hubbsi
Male picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Petromyzontiformes (Lampreys) > Petromyzontidae (Northern lampreys) > Lampetrinae
Etymology: Lampetra: Latin, lambere = lick + Greek,petra = stone, with allusion to the lamprey attaching itself to stones (Ref. 45335). Latin, lambendis petris, which means to suck rocks (Ref. 89241).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; không di cư.   Temperate; 38°N - 36°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: East side of San Joaquin Valley in lower Merced, Kaweah, Kings, and San Joaquin rivers in California, USA.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.2 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 89241); common length : 12.9 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0. Characterized by having expanded oral disc narrower than head, usually 52-56 trunk myomeres, 2 supraoral teeth, usually 1-1-1-1 lateral circumoral teeth, 9-12 unicuspid posterior circumoral teeth, 5 infraoral teeth and coloration consisting of gray to brown above, white below, black specks on dorsal and caudal fins, and no black on lateral-line pores (Ref. 86798). Adults: 8.1-14.2 cm TL; body proportions (percentage of TL based on 127 specimens 8.1-14.2 cm TL): 7.8-14.4 prebranchial length, 8.5-12.8 branchial length, 44.6-56.9 trunk length, 24.3-30.8 tail length, 0.8-2.8 eye length and 3.7-8.7 disc length, 8.3-16.7 urogenital papilla length (percentage of branchial length in 9 spawning males 10.6-12.4 cm TL); trunk myomeres, 50-57. Adult dentition: supraoral lamina, 2 unicuspid teeth, rarely 3; infraoral lamina, 4-unicuspid teeth, usually 5; 4 endolaterals on each side, rarely 3; endolateral formula, typically 1-1-1-1, the first endolateral may also be bicuspid, the second and third endolaterals bi- or tricuspid, and the fourth bicuspid, however, no endolateral formula of 2-3-3-2 was encountered in 40 individuals examined; 2 row of anterials, 3-9 unicuspid teeth in total, three of these in the first row; exolaterals absent; 1 row of posterials, 8-12 unicuspid teeth in a continuous (complete) row or discontinuous (incomplete) row of only six unicuspid teeth; transverse lingual lamina, cusps too poorly developed to count, however, the median one not enlarged; longitudinal lingual laminae, cusps too poorly developed to count. Velar tentacles in adults, 3-5, with tubercles; median velar tentacle shorter than the lateral ones immediately next to it; no velar wings; body coloration (preserved), gray-brown on dorsal and lateral aspects, whitish on ventral aspect; extent of caudal fin pigmentation, 1% to <25%; caudal fin shape, rounded (Ref. 89241).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits silty backwaters of rivers and spawns in gravel riffles (Ref. 86798). Both the larval and adult stages were originally collected from the Friant-Kern Canal, which is 85% concrete lined and has a discharge greater than 57 m3/sec; an artificial habitat. Occurs in the Merced River, which should be considered typical habitat. Adults nonparasitic (Ref. 89241).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 1991. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Houghton Mifflin Company, Boston. 432 p. (Ref. 5723)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (B1ab(iii)+2ab(iii)); Date assessed: 21 February 2012

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5002   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00117 (0.00051 - 0.00272), b=3.00 (2.80 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .