Pelmatolapia mariae, Spotted tilapia : fisheries, aquarium

Pelmatolapia mariae (Boulenger, 1899)

Spotted tilapia
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pelmatolapia mariae (Spotted tilapia)
Pelmatolapia mariae
Picture by Svensson, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
  More on author: Boulenger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 19.   Tropical; 20°C - 25°C (Ref. 1672); 9°N - 2°N, 9°W - 11°E (Ref. 55202)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: coastal lagoons and lower river courses from the Tabou River (Côte d'Ivoire) to the Kribi River (Cameroon), but absent from the area between the Pra River (Ghana) and Benin (Ref. 53405). Also recorded from the lower Ntem, Cameroon (81260).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 32.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 81260); common length : 17.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193); Khối lượng cực đại được công bố: 1.4 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 15 - 17; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-15; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 11. Diagnosis: body rather elevated (body depth 46.9-51.6% SL) (Ref. 53405). Head profile rounded (Ref. 81260). Outer teeth on jaws bicuspid (Ref. 53405), gracile (Ref. 81260) and spatulated (Ref. 53405, 81260). Lower pharyngeal jaw teeth relatively small and narrow near posterior border of bone, forming an almost felt-like covering (Ref. 81260). Micro-gillrakers present; adults (> 150 mm) with a series of dark blotches in the middle of the flanks (sometimes body entirely blackish) (Ref. 53405, 81260). Juveniles with 7-9 large vertical bands (Ref. 53405). Ventral scales with central red spot; 12 or more rakers on lower limb of first gill arch (Ref. 81260).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Live in still or flowing waters in rocky or mud-bottom areas (Ref. 44894). Occur in warm springs and mud-bottomed to sand-bottomed canals (Ref. 5723). Clearly prefers a herbivorous diet, including algae, higher plants and parts of cassava, but also accepts insects and shrimps (along with their eggs) (Ref. 52307). Consume plant matter. Reache sexual maturity at 10-15 centimeters length. Parents prepare nest site on logs, leaves and other debris. Prolific species (Ref. 52307). The eggs (600-3300 per female) are guarded by the parents and hatch in 1-3 days. Larvae need 6-8 additional days to develop before they can swim freely (Ref. 52307). Parental care of the brood continues until the fish are about (1.5 cm, Ref. 52307) 2.5-3.0 centimeters (Ref. 44894). Occurs in mixed groups composed of individuals of varying size/age, along with individuals of other species (Ref. 52307). Pair-bonding, open (Ref. 52307) substrate brooder (Ref. 52307, 81260) with both parents guarding the brood (Ref. 52307). Maximum size was recorded at 39.4 cm TL (Ref. 40637).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Produces up to 2000 eggs.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Dunz, A.R. and U.K. Schliewen, 2013. Molecular phylogeny and revised classification of the haplotilapiine cichlid fishes formerly referred to as "Tilapia". Mol. Phylogenet. Evol. 68(1):64-80. (Ref. 93285)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 October 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá: ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01660 (0.01413 - 0.01950), b=2.99 (2.95 - 3.03), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Generation time: 2.4 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec = 2,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (28 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 198 [102, 367] mg/100g ; Iron = 1.42 [0.87, 2.81] mg/100g ; Protein = 17.7 [16.3, 19.2] % ; Omega3 = 0.517 [0.245, 1.208] g/100g ; Selenium = 65.7 [35.2, 126.3] μg/100g ; VitaminA = 13.8 [3.6, 42.0] μg/100g ; Zinc = 1.81 [1.21, 3.22] mg/100g (wet weight);