Himantolophus appelii, Prickly footballfish

You can sponsor this page

Himantolophus appelii (Clarke, 1878)

Prickly footballfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Himantolophus appelii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Himantolophus appelii (Prickly footballfish)
Himantolophus appelii
Picture by Reyes, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Lophiiformes (Anglerfishes) > Himantolophidae (Footballfishes)
Etymology: Himantolophus: Greek, himas or himantos = leather strap, thong or leash (referring to the thick leathery illicium) + Greek, lopho or lophio = crest or tuft (referring to the baited illicium projecting from the head) (Ref. 86949).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng nổi biển sâu; Mức độ sâu 338 - 1360 m (Ref. 86949), usually - m (Ref. ).   Deep-water; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumglobal in the southern hemisphere except eastern Pacific (Ref. 7300). Range extended to the Falkland Is. (Ref. 80772) and probably a first record in the Philippines (Ref. 95664).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 33839)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 5; Tia mềm vây hậu môn: 4. This species is distinguished in having the illicium with a bulbous distal light organ, originating from behind the tip of the snout; external second cephalic ray absent; esca without bony denticles; posterior appendage present, bifurcated at the base and each primary branch had a side branch near the base; distal appendage absent (Ref. 80772). Metamorphosed females characterized further by having a series of 2-7 filaments emerging from the anterior margin of the 2 primary branches of paired posterior escal appendage; posterolateral appendages simple or bifurcated at tip, longest is less than 10% SL in specimens less than 10 cm; presence of small dermal spinules on stem of illicium, escal bulb and escal appendages in specimens greater than 3 cm; low and indistinct papillae of snout and chin; skin devoid of white patches; caudal fin rays white or faintly pigmented in specimens less than 10 cm. Adult males with 11-13 olfactory lamellae; diameter of posterior nostril 5.7-6.7% SL, length of snout 17-18% SL; presence of about 20-25 upper denticular teeth and 22-32 lower denticular teeth (Ref. 86949).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Mesopelagic species (Ref. 7300).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Paxton, J.R., D.F. Hoese, G.R. Allen and J.E. Hanley, 1989. Pisces. Petromyzontidae to Carangidae. Zoological Catalogue of Australia, Vol. 7. Australian Government Publishing Service, Canberra, 665 p. (Ref. 7300)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 11 October 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 2.3 - 10, mean 7.1 °C (based on 612 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.70 se; based on food items.
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (32 of 100) .