Brachionichthys hirsutus, Spotted Handfish

Brachionichthys hirsutus (Lacepède, 1804)

Spotted Handfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Brachionichthys hirsutus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Brachionichthys hirsutus (Spotted Handfish)
Brachionichthys hirsutus
Picture by MNHN

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Lophiiformes (Anglerfishes) > Brachionichthyidae (Handfishes)
Etymology: Brachionichthys: Latin, bracchium = arm + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335);  hirsutus: Name from Latin 'hirsutus' for hairy, in reference to its rough, hairy skin.(Ref. 82446).  More on author: Lacepède.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; không di cư; Mức độ sâu 1 - 60 m (Ref. 72490), usually 5 - 15 m (Ref. 72490).   Temperate; 0°C - ; 41°S - 44°S, 147°E - 149°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: Endemic to Tasmania, Australia. Has been nearly wiped out by an introduced starfish which preys on its egg clusters (Ref. 27438).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7300)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 19-21; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10. This species is unique in having the following set of characters: esca small, 15-26% (mean 20%) of illicium length (including esca); illicium very slender, no dermal spinules, length 19-20% SL (mean 20%), 2.3-2.4 times in head length; eye moderate, exceeding 5.4 times in head; body entirely covered with close-set, non-imbricate scales; scale bases subcircular with long unicuspid spinules (except for those closely-associated with pores of the acoustico-lateralis system); spinules originating from middle of scale base, variable in length over body; second dorsal-fin rays 17-19 (mean 18), fin base 61-64 (mean 62%) SL; first ray of first dorsal fin length 0.7-1.0 times length of longest ray of second dorsal fin; anal-fin rays 8-10; pectoral-fin rays usually 7 ; upper body usually covered with fine dark spots or short streaks (rarely with long streaks on head); caudal fin with dense coverage of fine spots, forming a dark submarginal bar in juveniles (Ref. 72490).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in the continental shelf and inshore waters (Ref. 7300). Occurs in coarse to fine sand habitats in depths of 5-40 m (most commonly 5-10 m). Often found in shallow, shell-filled depressions or near rocks of low relief projecting from the substrate (Ref. 30684). Length only preliminary, replace with better value (RF). Egg masses contain about 80-250 eggs, about 1.8-2 mm in diameter; egg capsules about 3-4 mm diameter. Newly hatched juveniles are about 6-7 mm SL, attaining at least 9.0 cm SL (about 13.0 cm TL), with adults commonly about 6.0-7.5 cm SL (Ref. 72490).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Paxton, J.R., D.F. Hoese, G.R. Allen and J.E. Hanley, 1989. Pisces. Petromyzontidae to Carangidae. Zoological Catalogue of Australia, Vol. 7. Australian Government Publishing Service, Canberra, 665 p. (Ref. 7300)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Critically Endangered (CR) (B1ab(iii,v)); Date assessed: 30 April 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 13.5 - 21.2, mean 15.8 °C (based on 68 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7501   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.39 se; based on food items.
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .