Rhinogobius brunneus, Amur goby

You can sponsor this page

Rhinogobius brunneus (Temminck & Schlegel, 1845)

Amur goby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Rhinogobius brunneus (Amur goby)
Rhinogobius brunneus
Picture by Kim, I.-S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobionellinae
Etymology: Rhinogobius: Greek, rhinos = nose + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).  More on authors: Temminck & Schlegel.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 7.0 - ? ; dH range: 20 - ?; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243).   Subtropical; 16°C - 20°C (Ref. 2060); 54°N - 7°N, 106°E - 145°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: river basin of the seas of Japan, Okhotsk, the Pacific coasts of Japan,Hokkaido, Ryukyu, Taiwan, rivers of Korea, continental China and the Philippines (Ref. 26334); Viet Nam (Ref. 89724). Introduced to the USA (Washington, Columbia and Portland, Oregon) (Ref. 92840).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 58.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 116937); common length : 4.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 50519)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8; Động vật có xương sống: 26. This species is distinguished from its congeners by the following set of characters: D2 I,8; A I,8; pectoral-fin rays fin rays 36-40 (modally 19); longitudinal scale rows 32-35; transverse scale rows 9-10; predorsal scales 11-13 with a trifurcate anterior margin of which point 3 lies above the upper gill opening; vertebrae 10 + 16 = 26; gill opening extending ventrally to the vertical midline of the opercle. Coloration of males and females: males' basal region of body scale pockets with a bright orange spot, somewhat indistinct in females; the lateral side of females with a middle longitudinal row of discontinuous brownish black spots or bars and their dorsal lateral region with 3-4 longitudinal rows of black spots and the caudal fin base with 2 separate, vertical black bars; males with second dorsal fin with 4 longitudinal rows of reddish brown bars or spots and caudal fin with 8-10 waving vertical orange to brown stripes; pectoral fin base with a basal distinct, oblique deep brown stripe; cheek scattered with 16-25 small, orange red spots, brighter in males; the pectoral fin base of the species with a basal distinct, oblique deep brown stripe, followed by a parallel shorter, lighter stripe or waving mark (Ref. 104792).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit lakes and rivers. Juveniles move into the sea and return to rivers after several months. This species has several types differentiated according to shape, coloration, and life history. Each type is isolated by habitat in the same stream.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Masuda, H., K. Amaoka, C. Araga, T. Uyeno and T. Yoshino, 1984. The fishes of the Japanese Archipelago. Vol. 1. Tokai University Press, Tokyo, Japan. 437 p. (text). (Ref. 559)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 01 March 2007

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 12.2 - 20.9, mean 16.9 (based on 144 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00851 (0.00493 - 0.01469), b=3.09 (2.94 - 3.24), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (56 of 100) .