Phrynorhombus norvegicus, Norwegian topknot

Phrynorhombus norvegicus (Günther, 1862)

Norwegian topknot
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Phrynorhombus norvegicus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Phrynorhombus norvegicus (Norwegian topknot)
Phrynorhombus norvegicus
Picture by Svensen, E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Pleuronectiformes (Flatfishes) > Scophthalmidae (Turbots)
Etymology: Phrynorhombus: Greek, phryne = toad + Greek, rhombos = paralelogram (Ref. 45335).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 10 - 200 m (Ref. 35388), usually 10 - 200 m (Ref. 35388).   Temperate; 71°N - 46°N, 25°W - 25°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northeast Atlantic: off Iceland and from Murman coast to Bay of Biscay.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4703)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Rough scales on both sides. Dorsal fin origin above upper eye. Pelvic and anal fins not used (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs on rocky bottoms between 10 and 180 m. Feeds on small fish and invertebrates (Ref. 4703). Spawns in April - July (Ref. 35388).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nielsen, J.G., 1986. Scophthalmidae. p. 1287-1293. In P.J.P. Whitehead, M.-L. Bauchot, J.-C. Hureau, J. Nielsen and E. Tortonese (eds.) Fishes of the North-eastern Atlantic and the Mediterranean. UNESCO, Paris. Vol. 3. (Ref. 4703)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 15 October 2013

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.3 - 12.5, mean 10 (based on 1188 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01023 (0.00508 - 0.02060), b=2.99 (2.81 - 3.17), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.60 se; Based on food items.
Generation time: 1.8 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .