Heterobranchus longifilis, Sampa : fisheries, aquaculture, gamefish

Heterobranchus longifilis Valenciennes, 1840

Sampa
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Heterobranchus longifilis (Sampa)
Heterobranchus longifilis
Picture by Mertens, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Clariidae (Airbreathing catfishes)
Etymology: Heterobranchus: Greek, heteros = other + Greek, brangchia = gill (Ref. 45335).  More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243); Mức độ sâu 10 - ? m (Ref. 7248).   Tropical; 22°C - 23°C (Ref. 2059); 25°N - 22°S, 16°W - 40°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Nile, Congo system, upper and middle Zambezi (Ref. 3820). Reported from Lake Rukwa and the lower Zambezi (Ref. 95585). Also from Lakes Tanganyika and Edward (Ref. 7248). In West Africa known from the Gambia, Upper Senegal, Niger, Benue, Lake Chad, Volta, and coastal basins from Guinea to Nigeria, including the delta of Niger and the Cross river (Ref. 57129). In Lower Guinea present in the Cross and Sanaga in Cameroon and the Ogowe in Gabon (Ref. 81644).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 150 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4967); Khối lượng cực đại được công bố: 55.0 kg (Ref. 7248)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 26-35; Tia mềm vây hậu môn: 42 - 52; Động vật có xương sống: 55 - 61. Diagnosis: length of rayed dorsal fin 27-36% standard length; 26-35 dorsal-fin rays; length of adipose fin 24-34% standard length; width of vomerine tooth plate 25.0-32.2%, and width of premaxillary tooth plate 29.5-36.9% head length (Ref. 57129, 81644). Pectoral spine with strong, downward-pointed serrations on the anterior side (Ref. 270, 57129, 81644). Length of pectoral fin 12.7-18.0% SL (mean 16) (Ref. 81644). Posterior part of adipose fin blackish (Ref. 4967, 57129). Caudal fin with a whitish cross-bar (Ref. 57129). Head long, broad and somewhat rectangular in dorsal outline (Ref. 270), its length 28.4-35.9% SL (Ref. 81644). Snout broadly rounded; eyes superolateral in position; frontal fontanelle long and narrow; occipital fontanelle oval-shaped; tooth plates wide; suprabranchial organ well developed; caudal fin barred; openings of secondary canals hardly visible but display a regular pattern (Ref. 270). Coloration: preserved specimens: grey, greyish-brown to dark brown on back and sides, and pale brown to whitish on belly; some individuals marbled, particularly on posterior part of body; caudal fin often crossed by several vertical bars, one of which is whitish, hind margin of fin often white-edged; posterior part of adipose fin darker than anterior part (Ref. 57129, 81644).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

An uncommon species which inhabits large rivers (Ref. 4967). Largest freshwater species in southern Africa; occurs in large deep rivers within the mainstream or in deep pools and lakes or backwaters (Ref. 7248, 78218). Most active at night, feeding on any available food, including invertebrates and insects when small, fish and other small vertebrates when large; scavenges off large carcasses and offal from riverside villages; live for 12 or more years (Ref. 7248). Maximum reported size for West Africa and Lower Guinea: 610 mm TL (Ref. 57129, 81643).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Teugels, G.G., B. Denayer and M. Legendre, 1990. A systematic revision of the African catfish genus Heterobranchus Geoffroy-Saint-Hilaire, 1809 (Pisces: Clariidae). Zool. J. Linn. Soc. 98:237-257. (Ref. 270)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 29 May 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; ; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00759 (0.00581 - 0.00991), b=2.93 (2.86 - 3.00), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.66 se; based on food items.
Generation time: 10.0 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.11; tmax > 11; Fec > 10,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (69 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 70.7 [34.5, 132.9] mg/100g ; Iron = 0.861 [0.520, 1.478] mg/100g ; Protein = 16.9 [15.2, 18.6] % ; Omega3 = 0.176 [0.083, 0.416] g/100g ; Selenium = 101 [43, 274] μg/100g ; VitaminA = 20.7 [7.8, 57.2] μg/100g ; Zinc = 1.11 [0.70, 1.65] mg/100g (wet weight);