Aseraggodes whitakeri, Whitaker's sole

Aseraggodes whitakeri Woods, 1966

Whitaker's sole
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Aseraggodes whitakeri   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Aseraggodes whitakeri (Whitaker\
Aseraggodes whitakeri
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Pleuronectiformes (Flatfishes) > Soleidae (Soles)
Etymology: Aseraggodes: Greek, aggos, -eos, -ous = vessel, uterus, carapace of a crab + Greek, aseros, -a, -on = to remove the appetite (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu - 37 m (Ref. 57560), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C - ; 35°N - 23°S, 130°E - 175°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: Marshall Islands and Society Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 1602)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 71-78; Tia mềm vây hậu môn: 48 - 53; Động vật có xương sống: 36 - 38. Diagnosis. Dorsal rays 71-78; anal rays 48-53; pelvic rays 5 (3 in one side on one aberrant specimen); caudal rays 18, 14 branched (17 rays, 13 branched in one specimen). Lateral-line scales 77-86, including 10-12 anterior to a vertical at upper end of gill opening). Most scales of ocular side of body with 8-10 cteni (up to 11 on largest specimens); narrowest interorbital space with 2 scales; eyes with only I or 2 scales extending onto medial edge, and only about 3 rows anteriorly. Vertebrae 36-38; dorsal pterygiophores anterior to fourth neural spine 14-15. Body depth 2.55-2.75 in SL; head length (HL) 4.1-4.35 in SL. An overhanging fleshy snout, the lower edge of upper lip usually extending ventral to lower lip and jutting anterior to profile of head below mouth (more evident in smaller specimens); eye diameter 4.7-5.55 in HL; upper eye varying from one-half to full eye diameter anterior to lower eye; interorbital space very narrow, the vertical distance separating eyes less than half eye diameter. Caudal peduncle present, its length 7.2-10.0 in HL. Ventral edge of head posterior to mouth with 10-19 lappet-like cirri; edge of operculum at gill opening with slender well-spaced cirri on both sides; edge of lengthwise membranous ridges of dorsal and anal rays of ocular side with cirri, reduced and disappearing on about posterior half of fins; cirri also present on rays of blind side, but fewer and restricted to more anterior rays. Lateral line aligned with dorsal edge of upper eye; upper end of gill opening in line with ventral fleshy edge of lower eye; anterior nostril reaching fleshy base of lower eye when laid back. Caudal fin slightly pointed, its length 3.05-3.65 in SL; longest dorsal ray 1.4-1.8 in HL; anal rays and all but anterior dorsal rays of larger specimens branched distally; pelvic fins long 1.65-1.85 in HL, the tip of longest ray extending to base of third or fourth anal ray. Color in alcohol of ocular side of most specimens pale tan without any dark markings; American Samoan specimens with faint dark blotches in 3 rows on the ocular side, one row below base of dorsal fin, one along lateral line and one above base of anal fin; yellowish tan with many irregular pale markings partially outlined with dusky brown; fins pale with dusky specks (Ref. 57560).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A single specimen collected from a lagoon coral head at Rongerik Atoll, at a depth of 6 m (Ref. 1602).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 March 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25 - 29.4, mean 28.2 °C (based on 852 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00466 - 0.02049), b=3.08 (2.90 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .