Clarias camerunensis : fisheries

Clarias camerunensis Lönnberg 1895

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Clarias camerunensis
Clarias camerunensis
Picture by JJPhoto

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfish) > Clariidae (Airbreathing catfishes)
Etymology: Clarias: Greek, chlaros = lively, in reference to the ability of the fish to live for a long time out of water.  More on author: Lönnberg.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical; 23°C - 28°C (Ref. 12468); 9°N - 11°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: from the Volta basin in Ghana (Ref. 57129) and coastal rivers in Togo to the lower and middle Congo River basin (Ref. 248). Also reported from the upper Congo (Ref. 106245). Widespread in Lower Guinea, from the Cross in Nigeria and Cameroon to the Loémé in Republic of Congo (Ref. 81644).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 46.6 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 57129)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 69-94; Tia mềm vây hậu môn: 52 - 70; Động vật có xương sống: 56 - 61. Diagnosis: body less elongate, its maximum depth 11.9-16.4% SL (m=14.1); head length 21.0-26.0% SL (m=24.1) (Ref. 57129, 81644). Head rectangular dorsally; snout extremely broadly rounded; eyes more laterally placed (Ref. 248). Interorbital distance 45.4-54.3% HL (m=48.8) (Ref. 57129, 81644). Tooth plates extremely broad (Ref. 248), width of premaxillary tooth plate 30.4-38.9% HL (m=34.9), and of vomerine tooth plate 26.1-33.9% HL (m=29.7)(Ref. 57129, 81644). Frontal fontanel long and narrow; occipital fontanelle long and oval-shaped (Ref. 248). Supraorbital and "dermosphenotic" bones separated in specimens up to 200 mm SL, in larger specimens they usually become joined (Ref. 248, 101841)). 7-13 (Ref. 57129, 81644) or 7-14 (Ref. 101841) gill rakers on first gill arch. Suprabranchial organ well developed (Ref. 248, 101841). Pectoral spine slender, its outer side showing strong downward serrations (Ref. 248, 81644). Dorsal fin length 59.5-67.9% SL; distance from dorsal to caudal fin 1.2-4.3% SL (Ref. 57129, 101841). Flank neuromasts arranged in a regular pattern (Ref. 81644). Colouration: no information on colour in life (Ref. 57129, 101841). Preserved specimens: dark brown on back and sides and pale brown to beige/whitish on belly; pectoral and pelvic fins sometimes with a pale distal band; caudal fin sometimes with alternating light and dark vertical bars (Ref. 57129, 81644). Never an irregular pattern of small white spots on body (Ref. 101841).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Data on the diet of C. walkeri (=C. camerunensis) showed larvae of mayflies, chironomids, and caddis insects to be the main food of small and middle-sized specimens (Ref. 248). Stomach content analysis showed presence of practically everything edible from plant remains, insects and their larvae to fish remains (Ref. 78218).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Teugels, G.G., 1986. A systematic revision of the African species of the genus Clarias (Pisces; Clariidae). Ann. Mus. R. Afr. Centr., Sci. Zool., 247:199 p. (Ref. 248)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 29 April 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá:
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00759 (0.00337 - 0.01709), b=2.99 (2.81 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.51 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.