Clarias gabonensis : fisheries

Clarias gabonensis Günther 1867

Upload your photos and videos
Google image
Image of Clarias gabonensis
Clarias gabonensis
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfish) > Clariidae (Airbreathing catfishes)
Etymology: Clarias: Greek, chlaros = lively, in reference to the ability of the fish to live for a long time out of water.  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 6.0 - 7.5; dH range: ? - 25.   Tropical; 22°C - 28°C (Ref. 12468); 5°N - 8°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: basins of the Ogooué, Noya (Muni River tributary), Kouilou and Chiloango (Ref. 81644), as well as in the lower and middle Congo River basin including Lake Tumba and Pool Malebo (Ref. 248). Also reported from the upper Congo (Ref. 106245).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 36.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3820)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 72-88; Tia mềm vây hậu môn: 56 - 71; Động vật có xương sống: 55 - 71. Diagnosis: head length 24.4-27.7% SL (Ref. 81644, 101841). Head rather pointed in dorsal outline; snout slightly rounded; eyes located more dorsally (Ref. 248). Interorbital distance 41.1-45.4% HL (Ref. 101841). Tooth plates relatively small (Ref 248), width of premaxillary tooth plate 21.3-28.2% HL, and of vomerine tooth plate 18.6-25.9% HL (Ref. 101841). Nasal barbel 78.3-110% HL; outer mandibular barbel 58.0-142% HL (Ref. 101841). Frontal fontanelle short and squat (`sole-shaped'); occipital fontanelle small and oval-shaped; `dermosphenotic' and supraorbital bones become sutured in larger specimens (above 65 mm SL) (Ref. 248). Pectoral spine robust, slightly curved (Ref. 248) and strongly serrated on outside and inside (Ref. 81644, 101841). Number of gill rakers varies with standard length (Ref. 248), 16-28 on first gill arch (Ref. 81644). Suprabranchial organ well developed, nearly filling the cavity (Ref. 248). Openings of the lateral branches of the lateral line irregularly placed (Ref. 248, 81644). 56-71 anal fin rays (Ref. 81644). Large part of bony surface of cleithrum exposed through the skin; posterior border of visible part sometimes forms almost straight line; cleithrum length 21.5-26.0% HL; dorsal fin length 65.7-75.0% SL; distance from dorsal to caudal fin 0.0-2.5% SL (Ref. 101841). Colouration: brownish yellow in life; pigmentation may be uniform but is more often marbled, with many, small yellowish spots (Ref. 81644, 101841). Distal quarter of caudal fin is clearer than anterior portion (Ref. 248, 81644, 101841). Some specimens may show irregular pattern of small white spots on body (Ref. 101841).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in lakes, rivers and floodplains (during breeding season); stomach contents consisted of sand, plants, larvae of Ephemeroptera, Trichoptera and Chironomidae, remains of insects and fish scales (Ref. 248, 78218).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Juvenile specimens were found in isolated pools in the forest which might indicate that reproduction takes place during the rainy season.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Teugels, G.G., 1986. A systematic revision of the African species of the genus Clarias (Pisces; Clariidae). Ann. Mus. R. Afr. Centr., Sci. Zool., 247:199 p. (Ref. 248)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 February 2009

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá:
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00759 (0.00337 - 0.01709), b=2.99 (2.81 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.47 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (28 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.