Glaucostegus cemiculus, Blackchin guitarfish : fisheries, gamefish

Glaucostegus cemiculus (Geoffroy Saint-Hilaire, 1817)

Blackchin guitarfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Glaucostegus cemiculus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
  • Image of Glaucostegus cemiculus (Blackchin guitarfish)
    Glaucostegus cemiculus
    Picture by FishBase
  • Image of Glaucostegus cemiculus (Blackchin guitarfish)
    Glaucostegus cemiculus
    Juvenile picture by Wirtz, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Glaucostegidae (Giant guitarfishes)

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 9 - 100 m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Subtropical; 0°C - ; 42°N - 19°S, 19°W - 38°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: northern Portugal to Angola, including the Mediterranean Sea.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 153 - 164 cm
Max length : 242 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); common length : 150 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3710); Khối lượng cực đại được công bố: 49.9 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 68 - 73. This large to very large species has a plain beige to brownish wedge-shaped disc; long and rather broad triangular snout with a broadly rounded rostral cartilage at its tip and wide oblique nostrils with a narrow anterior opening; disc thickened centrally, length 1.2-1.3 times its width, anterior margins slightly undulate, often weakly concave before broadly rounded outer corner; snout moderately acute, its angle 59-63°, tip narrowly rounded not extended forward as a distinct lobe; large orbit, length 5-6 times in preorbital length, 1.5-2 in interorbital space; rostral ridges are narrowly separated posteriorly and almost joined anteriorly; 2 fleshy spiracular folds, with innermost fold smaller; upper jaw with 62-72 tooth rows; large and oblique nostrils, its length 1.4 in internasal width, ca 81 nasal lamellae, anterior nasal flaps are confined to anterior margin of nostril; rough skin covered entirely with small denticles; well-developed thorns, usually along edge of rostral cartilage and small patches around orbits and above spiracles; each shoulders with 1-3 thorns that persist in adults, a median row of enlarged thorns extending from nape to first dorsal fin, a few thorns between dorsal fin; long tail ca 1.5 times its disc length; dorsal fins are large and widely spaced, ca. 2.1 times base length of first dorsal fin, apices narrowly rounded; pectoral fin radials 68-73; 204-212 total vertebrae (Ref. 114953).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A coastal and benthic species found on sandy and muddy bottoms, intertidal zone to at least 80 m depth. Feeds mainly on benthic crustaceans and small fishes. Maximum length would probably reach up to 265 cm TL, common at about 200 cm TL. Males mature at 138-154 cm TL, females at 153-164 cm TL. In the Mediterranean Sea, males mature at smaller size, about 100-110 cm TL and females at about 110 cm TL. Size at birth about 34 cm TL. Produces litters up to 20 pups (more common 6-7 pups) (Ref. 114953). Ovoviviparous, one or two litters per year, of 4-6 embryos.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). One or two litters per year, of 4-6 embryos (Ref. 6675).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bauchot, M.-L., 1987. Raies et autres batoides. p. 845-886. In W. Fischer, M.L. Bauchot and M. Schneider (eds.) Fiches FAO d'identificationpour les besoins de la pêche. (rev. 1). Mèditerranée et mer Noire. Zone de pêche 37. Vol. II. Commission des Communautés Européennes and FAO, Rome. (Ref. 3261)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Critically Endangered (CR) (A2d); Date assessed: 03 December 2018

CITES


CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 19.2 - 27.9, mean 25.4 °C (based on 94 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00372 (0.00149 - 0.00929), b=3.09 (2.87 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.70 se; based on food items.
Generation time: 5.4 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=4).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (55 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 40.4 [7.3, 140.8] mg/100g ; Iron = 1.13 [0.29, 3.42] mg/100g ; Protein = 18.3 [16.1, 20.3] % ; Omega3 = 0.465 [0.186, 1.116] g/100g ; Selenium = 40.8 [7.8, 126.2] μg/100g ; VitaminA = 3.72 [1.14, 11.97] μg/100g ; Zinc = 0.61 [0.29, 1.56] mg/100g (wet weight);