Gaidropsarus vulgaris, Three-bearded rockling : fisheries

Gaidropsarus vulgaris (Cloquet, 1824)

Three-bearded rockling
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gaidropsarus vulgaris   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gaidropsarus vulgaris (Three-bearded rockling)
Gaidropsarus vulgaris
Picture by Svensen, E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gadiformes (Cods) > Gaidropsaridae (Rocklings)
Etymology: Gaidropsarus: Greek, ga, ge = the earth + Greek, ydro = water + Greek psaros = speckled, starling (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; không di cư; Mức độ sâu 20 - 120 m (Ref. 35388).   Temperate; 64°N - 34°N, 23°W - 27°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northeast Atlantic: central Norwegian coast and the Faeroe Islands southwards through the North Sea and around the British Isles to the region around the Straits of Gibraltar. Reported from Iceland (Ref. 12462). Also in the western and northern coasts of the Mediterranean.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1371); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3397)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0. First dorsal ray followed by a row of small, fleshy filaments. Color is varies from dusky to pale. Fin coloration varies geographically in the Western Atlantic, with southern specimens having more dark blotches than northern ones (Ref. 1371). One barbel on the lower jaw and two on the snout. Large chocolate brown spots on head and body (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on rocky bottoms but also on mud, sand and gravel. Feed on shrimps, crabs, isopods, small fish, mollusks and polychaetes (Ref. 1371). Spawn during spring and summer in the Mediterranean. Eggs and larvae are pelagic (Ref. 1371).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Cohen, D.M., T. Inada, T. Iwamoto and N. Scialabba, 1990. FAO species catalogue. Vol. 10. Gadiform fishes of the world (Order Gadiformes). An annotated and illustrated catalogue of cods, hakes, grenadiers and other gadiform fishes known to date. FAO Fish. Synop. 125(10). Rome: FAO. 442 p. (Ref. 1371)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 October 2014

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | DORIS | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.1 - 12.6, mean 9.6 °C (based on 254 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00490 (0.00302 - 0.00794), b=3.01 (2.87 - 3.15), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.4 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tmax=6).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (30 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 50.4 [24.3, 106.8] mg/100g ; Iron = 0.339 [0.182, 0.621] mg/100g ; Protein = 18.1 [16.2, 20.0] % ; Omega3 = 0.375 [0.199, 0.686] g/100g ; Selenium = 26.9 [13.1, 61.1] μg/100g ; VitaminA = 4.85 [1.29, 16.84] μg/100g ; Zinc = 0.572 [0.375, 0.945] mg/100g (wet weight);