Enchelyopus cimbrius, Fourbeard rockling : fisheries

You can sponsor this page

Enchelyopus cimbrius (Linnaeus, 1766)

Fourbeard rockling
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Enchelyopus cimbrius   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Enchelyopus cimbrius (Fourbeard rockling)
Enchelyopus cimbrius
Picture by Svensen, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gadiformes (Cods) > Gaidropsaridae (Rocklings)
Etymology: Enchelyopus: Greek, enchelys, = eel + Greek, pous = feet (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 20 - 650 m (Ref. 6144), usually 20 - 50 m.   Temperate; 73°N - 20°N, 99°W - 32°E (Ref. 1371)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Atlantic: northern Gulf of Mexico to Newfoundland, western Greenland. Northeast Atlantic: coasts of Europe and the British Isles from the Barents Sea to the northern Bay of Biscay. One locality at Cape Blanc, Mauritania. Reported from Estonia (Ref. 33247). Caught very rarely in the Far East (Ref. 94563).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 25.0, range 15 - ? cm
Max length : 41.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1371); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1371); Tuổi cực đại được báo cáo: 9 các năm (Ref. 1371)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0. One barbel on chin, one on tip of snout, and one at each of the anterior nostril. First dorsal fin ray very elongate, followed by a row of small, fleshy filaments. Color varies from dusky to pale.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Sedentary bottom dwellers on muddy sand between patches of hard substrate, or on the soft, smooth ground of deep sinks on the continental slopes of both sides of the North Atlantic. Feed on flatfishes, amphipods, decapods, copepods, mysids, shrimps, isopods and other small crustaceans. Spawn in the Baltic Sea (Ref. 35388). Mixed with soups and other products hot-smoked (Ref. 1371).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawning has been recorded in waters less than 140 m deep. Fecundity ranges from 5,000 - 45,000.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Cohen, D.M., T. Inada, T. Iwamoto and N. Scialabba, 1990. FAO species catalogue. Vol. 10. Gadiform fishes of the world (Order Gadiformes). An annotated and illustrated catalogue of cods, hakes, grenadiers and other gadiform fishes known to date. FAO Fish. Synop. 125(10). Rome: FAO. 442 p. (Ref. 1371)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 July 2012

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 4.1 - 13.8, mean 10 °C (based on 715 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00407 (0.00244 - 0.00681), b=3.07 (2.92 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.20-0.25; tm=3; tmax=9; Fec=5,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (46 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 47.5 [23.2, 97.3] mg/100g ; Iron = 0.281 [0.158, 0.533] mg/100g ; Protein = 17.7 [15.9, 19.6] % ; Omega3 = 0.395 [0.214, 0.718] g/100g ; Selenium = 20.4 [10.6, 44.6] μg/100g ; VitaminA = 11.9 [3.4, 40.9] μg/100g ; Zinc = 0.635 [0.412, 1.024] mg/100g (wet weight);