Lethrinus ornatus, Ornate emperor : fisheries

Lethrinus ornatus Valenciennes 1830

Ornate emperor
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Lethrinus ornatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Lethrinus ornatus (Ornate emperor)
Lethrinus ornatus
Picture by Allen, G.R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc () > Lethrinidae (Emperors or scavengers) > Lethrininae
Etymology: Lethrinus: Greek, lethrinia, a fish pertaining to genus Pagellus.  More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 5 - 30 m (Ref. 37816).   Tropical; 30°N - 27°S, 70°E - 154°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Maldives (Ref. 30829) and Sri Lanka to the Ryukyu Islands, Papua New Guinea, and northeast Australia. Reported from Viet Nam but this is probably a misidentification (Ref. 2682).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - 20 cm
Max length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48635)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is distinguished by the following characters: body relatively deep, its depth 2.3-2.6 times in standard length. Head length 0.8-0.9 times in body depth, 2.7-3 times in SL, dorsal profile near eye convex; snout length about 2-2.5 times in HL, measured without the lip the snout is 0.9-1.1 times in cheek height, its dorsal profile nearly straight or slightly concave, snout angle relative to upper jaw between 65° and 75°; interorbital space convex; posterior nostril a longitudinal oblong opening, closer to orbit than anterior nostril; eye situated close to dorsal profile, its length 3.3-4.1 times in HL; cheek height 2.2-2.8 times in HL; lateral teeth in jaws rounded with points or molars; outer surface of maxilla usually smooth, sometimes with a longitudinal ridge. D X,9 with the 4th or 5th dorsal-fin spine the longest, its length 2.7-3.3 times in body depth; A III,8 with the first soft ray usually the longest, its length longer than length of base of soft-rayed portion of anal fin and 1.1-1.5 times in length of entire anal-fin base; pectoral-fin rays 13; pelvic-fin membranes between rays closest to body without dense melanophores; cheek without scales; 46-47 lateral-line scales; 5 ½ scale rows between lateral line and base of middle dorsal-fin spines; 15-16 scale rows in transverse series between origin of anal fin and lateral line; 13-15 rows in lower series of scales around caudal peduncle; usually 3-8 scales in supratemporal patch; inner surface of pectoral-fin base densely covered with scales; posterior angle of operculum fully scaly. Colour of body dusky whitish, lighter below, with 5-6 orange stripes; posterior edge of opercle and preopercle bright red (the former more conspicuous); head brown or tan, sometimes a red spot on lower front edge of eye; pectoral fins orangish; pelvic and anal fins, and most of dorsal fin whitish; edge of dorsal and caudal fins reddish (Ref. 114226).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits sandy and soft bottoms and seagrass beds in inshore bays, lagoons and areas adjacent to reefs. Usually in small groups (Ref. 48635). Feeds on crustaceans, mollusks, echinoderms, polychaetes and small fishes. Juveniles commonly visit the tidal reef flats to feed when the water is high (Ref. 48635). Caught by trap, handline, shore seine, trawl, and handline. Minor importance in fisheries where it occurs (Ref. 68703).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Carpenter, K.E. and G.R. Allen, 1989. FAO Species Catalogue. Vol. 9. Emperor fishes and large-eye breams of the world (family Lethrinidae). An annotated and illustrated catalogue of lethrinid species known to date. FAO Fish. Synop. 125(9):118 p. Rome: FAO. (Ref. 2295)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 March 2015

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.5 - 29.3, mean 28.7 °C (based on 2098 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01820 (0.01040 - 0.03184), b=3.03 (2.88 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.43 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.4-0.5).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (27 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.