Diplodus puntazzo, Sharpsnout seabream : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Diplodus puntazzo (Walbaum, 1792)

Sharpsnout seabream
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Diplodus puntazzo   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Sparidae (Porgies)
Etymology: Diplodus: Greek, diploos = twice + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).
More on author: Walbaum.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 150 m (Ref. 2683), usually 0 - 60 m (Ref. 3688). Subtropical; 42°N - 28°S, 26°W - 42°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Bay of Biscay (rare) to Sierra Leone, the Canary Islands, and Cape Verde, including the Mediterranean and Strait of Gibraltar and Black Sea (Ref. 4781). Also off South Africa.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3397); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3688); Khối lượng cực đại được công bố: 1.7 kg (Ref. 40637)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Benthopelagic marine species. Gregarious species living in coastal waters on rocky or sandy bottoms, up to 1 50 m (only occasionally over 50 m). Younger individuals can also be found in brackish waters and may live in littoral pools (sometimes in brackish waters and lagoons), the adults often occur in the surf zone. Feeds on seaweeds, worms, mollusks and shrimps (Ref. 4781). Very common in the Mediterranean. In the Atlantic occurs from Gibraltar to the coasts off Sierra Leone, including the coasts of the Canary Islands and Cape Verde. Less often found off the Iberian Atlantic coasts and Bay of Biscay. Scarce in the Black Sea. Permanent hermaphrodite species with some protandric episodes (behaving as male after its first sexual maturity to become female later on). Reproduction happens by the end of the summer and autumn. Egg size 0.85 mm, larval length at hatching 1.7 mm.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bauchot, M.-L. and J.-C. Hureau, 1990. Sparidae. p. 790-812. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 3688)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 August 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; ; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | DORIS | ECOTOX | FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; ; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 16 - 21.6, mean 19.1 °C (based on 294 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01202 (0.00979 - 0.01476), b=3.04 (3.01 - 3.07), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.0 se; based on diet studies.
Generation time: 4.1 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=3).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (40 of 100).
Climate Vulnerability (Ref. 125649):  Low to moderate vulnerability (30 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Low.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 55.7 [32.5, 101.4] mg/100g; Iron = 0.89 [0.51, 1.53] mg/100g; Protein = 19.3 [18.4, 20.3] %; Omega3 = 0.383 [0.203, 0.729] g/100g; Selenium = 33.3 [17.0, 57.5] μg/100g; VitaminA = 11.3 [3.7, 29.7] μg/100g; Zinc = 0.88 [0.62, 1.22] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.