Malacoctenus erdmani

Malacoctenus erdmani Smith, 1957

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Malacoctenus erdmani   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Malacoctenus erdmani
Malacoctenus erdmani
Picture by Johnson, L.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Labrisomidae (Labrisomids)
Etymology: Malacoctenus: Greek, malakos = soft + Greek, kteis, ktenos = comb (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Bahamas to Curaçao.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5521)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-37; Tia cứng vây hậu môn 2. Common amongst Labrisomids: small, often elongate fishes; largest species about 20 cm standard length, most under 10 cm standard length. Head usually with cirri or fleshy flaps on anterior nostrils, eyes, and laterally on nape; gill membranes continuous with each other across posteroventral surface of head. Each jaw with an outer row of relatively large, canine-like or incisor-like teeth, often with patches of smaller teeth behind; teeth usually also present on vomer. Dorsal and anal fins long, frequently highest anteriorly; dorsal-fin spines often flexible, outnumbering segmented dorsal-fin soft rays; 2 usually flexible spines in anal fin; pelvic fins inserted anterior to pectoral-fin bases, with 1 spine not visible externally; all fin rays, including those of caudal, unbranched (simple). Cycloid (smooth to touch) scales present at least posteriorly on body. Body coloration: varying from drab to brilliant hues; usually with irregular vertical bands, spots, or marbled pattern. Species distinguished by: dorsal fin consisting of spines and 7 to 37 segmented rays; cirri on anterior nostril and bove eye usually 2; two or more cirri on each side of nape just anterior to dorsal-fin origin; pectoral-fin rays usually 16; length of shortest pelvic-fin ray (third ray very difficult to see) contained fewer than 4 times in length of longest ray; pelvic-fin soft rays 3 (innermost ray may be reduced in length and folded over middle ray); scales in lateral-line series 40 to 69 (some scales in posterior portion of lateral line may lack sensory tubes, but are included in count); pectoral-fin base naked; maxillary bone sheathed; small teeth present behind large teeth in outer row (small teeth inconspicuous and easily knocked out while probing); teeth absent on palatines; distinct, dark blotch at bases of posteriormost dorsal-fin spines (Ref.52855).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits surfaces of rocks, in depressions, and among clumps of algae, among broken coral debris and rocks in only a few feet of water (Ref. 5521).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Böhlke, J.E. and C.C.G. Chaplin, 1993. Fishes of the Bahamas and adjacent tropical waters. 2nd edition. University of Texas Press, Austin. (Ref. 5521)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 October 2007

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.5 - 28.2, mean 27.5 °C (based on 549 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00490 (0.00199 - 0.01208), b=3.09 (2.87 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .