Paraclinus naeorhegmis, Surf blenny

You can sponsor this page

Paraclinus naeorhegmis Böhlke 1960

Surf blenny
Upload your photos and videos
Google image
Image of Paraclinus naeorhegmis (Surf blenny)
Paraclinus naeorhegmis
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Blenniiformes (Blennies) > Labrisomidae (Labrisomids)
Etymology: Paraclinus: Greek, para = the side of + Greek, klinein, kline = sloping and bed, due to the four apophyses of sphenoid bone (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: known only from the Bahamas.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5521)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 26 - 27; Tia cứng vây hậu môn 2. Common amongst Labrisomids: small, often elongate fishes; largest species about 20 cm standard length, most under 10 cm standard length. Head usually with cirri or fleshy flaps on anterior nostrils, eyes, and laterally on nape; gill membranes continuous with each other across posteroventral surface of head. Each jaw with an outer row of relatively large, canine-like or incisor-like teeth, often with patches of smaller teeth behind; teeth usually also present on vomer and often on palatines (roof of mouth). Dorsal and anal fins long, frequently highest anteriorly; dorsal-fin spines often flexible, outnumbering segmented dorsal-fin soft rays; 2 usually flexible spines in anal fin; pelvic fins inserted anterior to pectoral-fin bases, with 1 spine not visible externally; all fin rays, including those of caudal, unbranched (simple). Lateral-line tubes or canals varying from complete (extending entire length of body) to present only on anterior portion of body. Cycloid (smooth to touch) scales present at least posteriorly on body. Body coloration: varying from drab to brilliant hues; usually with irregular vertical bands, spots, or marbled pattern. Species distinguished by: dorsal-fin elements consisting either of spines only or spines and 1 segmented ray; no median fleshy barbel on chin; nuchal cirrus present on both sides of nape; pelvic fin with 1 spine and 2 soft rays; last dorsal-fin element spinous; pectoral-fin soft rays usually 13; scales on pectoral-fin base; dorsal-fin spines 26 or 27; lateral line with 29 to 31 scales (Ref.52855).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits well-washed, eroded limestone localities (Ref. 5521).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Böhlke, J.E. and C.C.G. Chaplin, 1993. Fishes of the Bahamas and adjacent tropical waters. 2nd edition. University of Texas Press, Austin. (Ref. 5521)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 October 2007

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00479 (0.00192 - 0.01191), b=3.09 (2.87 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .