Dorosoma petenense, Threadfin shad : fisheries, bait

Dorosoma petenense (Günther, 1867)

Threadfin shad
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Dorosoma petenense   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Dorosoma petenense (Threadfin shad)
Dorosoma petenense
Picture by The Native Fish Conservancy

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Clupeiformes (Herrings) > Clupeidae (Herrings, shads, sardines, menhadens) > Dorosomatinae
Etymology: Dorosoma: Greek, doris = lance + Greek, soma = body (Ref. 45335);  petenense: Doro=meaning lanceolate; soma=body (referring to the body shape of the young), and petenense, for the type locality Lake Petén, Guatemala (Ref. 79012).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 15 m (Ref. 39049).   Subtropical; 20°C - 30°C (Ref. 115833); 42°N - 15°N, 159°W - 81°W (Ref. 188)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North and Central America: Gulf of Mexico drainage, Mississippi system, from the Ohio River of Kentucky and southern Indiana southwest to Oklahoma, and south to Texas and Florida, also rivers around the Gulf to northern Guatemala; also Belize River, British Honduras. Introduced in Hawaiian waters (Ref. 188) and in Chesapeake Bay tributaries (Ref. 93252).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 5 - 5.5 cm
Max length : 33.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 96339); common length : 10.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9291); Tuổi cực đại được báo cáo: 4 các năm (Ref. 12193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-15; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 27; Động vật có xương sống: 43 - 44. Body moderately deep; belly with 15 to 18 + 8 to 12 scutes. Mouth small. Last dorsal fin ray long, about equal to distance from snout tip to mid-pectoral fin or beyond; anal fin relatively short. Scales relatively large, regularly arranged. A dark spot behind gill opening. Gill rakers fine and numerous (Ref. 188). Body bright silvery, especially on sides, opercles and underparts. Back and upper sides bluish black or dark olivaceous (Ref. 37032).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Often schooling, occurring mainly in freshwater (in large rivers, reservoirs, lakes, and swamps). Prefer the presence of smooth, steep-sided surfaces such as dams, cement-lined pools and rip rapped streams (Ref. 39049). But adults are also found in brackish or saline water of estuaries and bays (up to 32.3 ppt salinity (Ref. 39050); juveniles to about 15 ppt). Larvae are pelagic probably found only in freshwater (Ref. 39046). Filter-feeders, but not entirely herbivorous since recorded food items include copepods, cladocerans and fish fry. Also feed on organic material of sand and detritus bottoms (Ref. 9114). Breed in the spring and in autumn, in freshwater, near or over plants or other objects. Eggs adhere to aquatic vegetation (Ref. 4639). Caught exclusively in fresh waters and sometimes in mouths of rivers (Ref. 9291). Also Ref. 58302.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Breed in spring and again in autumn, in open waters near or over plants or other objects; eggs slightly adhesive (Ref. 188). Females can produce 5,000 to 20,000 eggs depending upon their size (Ref. 44091).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/1):1-303. Rome: FAO. (Ref. 188)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 28 November 2011

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; mồi: usually
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.3 - 28.1, mean 25.5 (based on 182 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00563 - 0.01478), b=2.98 (2.84 - 3.12), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.1 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=1-2; tmax=4; Fec=800).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (31 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.