Nannothrissa parva, Lake Tumba dwarf sprat : fisheries

You can sponsor this page

Nannothrissa parva (Regan, 1917)

Lake Tumba dwarf sprat
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Nannothrissa parva (Lake Tumba dwarf sprat)
Nannothrissa parva
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Clupeiformes (Herrings) > Clupeidae (Herrings, shads, sardines, menhadens) > Dorosomatinae
Etymology: Nannothrissa: Latin, nannus = small + Greek, thrissa, -es = shad (Ref. 45335).  More on author: Regan.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi.   Tropical; 6°N - 3°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Congo River basin in Democratic Republic of the Congo (Ref. 188, 28136), including Lake Tumba (Ref. 41580, 93833), Ruki River (Ref. 93833) and Ubangui River (Ref. 45441). Reported also from near Kinganga in Lower Congo River (Ref. 42510), but its presence is not confirmed (Ref. 94750).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 188)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-15; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 20 - 23; Động vật có xương sống: 39 - 40. Diagnosis: Body slender, depth about 20% of standard length; scutes beginning at isthmus, or just behind, very strongly keeled, 12-15 pre-pelvic and 6-8 post-pelvic scutes; lower jaw projecting, toothless; no teeth on premaxillae or maxillae; posterior supra-maxilla as deep as maxilla blade and with long slender anterior shaft; lower gill rakers 24-31; pelvic fin with 1 unbranched and 6-7 branched rays, its insertion just before dorsal fin origin; anal fin rays 20-23; scales in lateral series 35-40 (Ref. 188, 2263). It differs from Nannothrissa stewarti in having more gillrakers, 24-31 vs. 20-23, more anal fin rays, 20-23 vs. 17-19, and more scales in lateral series, 35-40 vs. 34-35 (Ref. 188, 2263, 94752).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in rivers and lakes, apparently in both running and still water, often in huge schools (Ref. 188). Feeds on plankton, including unicellular algae, diatoms and especially copepods, but also hydracarians and aquatic insects (Ref. 188, 41580). It breeds in Lake Tumba, ripe fishes being caught in late August and ripe and some spent fishes occurring in about mid-September (Ref. 188, 41580).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/1):1-303. Rome: FAO. (Ref. 188)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 February 2009

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00433 - 0.01920), b=3.03 (2.86 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.21 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.