Microstomus kitt, Lemon sole : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Microstomus kitt (Walbaum, 1792)

Lemon sole
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Microstomus kitt   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Microstomus kitt (Lemon sole)
Microstomus kitt
Picture by Dolgov, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Pleuronectiformes (Flatfishes) > Pleuronectidae (Righteye flounders) > Pleuronectinae
Etymology: Microstomus: Greek, mikros = small + Greek, stoma = mouth (Ref. 45335).  More on author: Walbaum.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 10 - 200 m, usually 10 - 150 m (Ref. 35388).   Temperate; 72°N - 43°N, 26°W - 45°E (Ref. 54592)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northeast Atlantic: Bay of Biscay to the White Sea and off Iceland.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 31.5, range 20 - 30 cm
Max length : 65.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9988); Khối lượng cực đại được công bố: 3.0 kg (Ref. 6112); Tuổi cực đại được báo cáo: 23 các năm (Ref. 6112)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Small head and mouth. Body is oval. Skin is marbled and smooth. Lateral line almost straight, slight curve above the pectoral fin (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Lives most often on stony bottoms. Feeds on a variety of small invertebrates, but polychaetes seem to dominate. Apparently they do not feed in wintertime (Ref. 9900). Marketed fresh and frozen; eaten steamed, fried, broiled, microwaved and baked (Ref. 9988).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawning is mainly confined to depths of 55-91 m in the northwestern North Sea and commences at a minimum temperature of 6.5 °C in Scottish waters. Sex ratio is about 1:1, but females progressively predominate upon sexual maturity.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Amaoka, Kunio | Người cộng tác

Cooper, J.A. and F. Chapleau, 1998. Monophyly and intrarelationships of the family Pleuronectidae (Pleuronectiformes), with a revised classification. Fish. Bull. 96(4):686-726. (Ref. 30193)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.1 - 12.5, mean 9.9 (based on 1310 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00759 (0.00667 - 0.00862), b=3.08 (3.04 - 3.12), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.33 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.08-0.42; tm=3-6; tmax=23).
Prior r = 0.71, 95% CL = 0.45 - 1.14, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.