Hyperoplus lanceolatus, Great sandeel : fisheries, bait

Hyperoplus lanceolatus (Le Sauvage, 1824)

Great sandeel
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hyperoplus lanceolatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Hyperoplus lanceolatus (Great sandeel)
Hyperoplus lanceolatus
Picture by Svensen, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Uranoscopoidei (Sand dwellers) > Ammodytidae (Sand lances)
Etymology: Hyperoplus: Greek, hyperoplos = that has vanity with its weapons (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 6 - 30 m (Ref. 57178).   Temperate; 80°N - 37°N, 25°W - 36°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northeast Atlantic: Murman and Spitzbergen to Portugal, including Iceland and much of the Baltic.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 11 - 15 cm
Max length : 40.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4674); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4645)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tip of pectoral fin reaches the front end of the dorsal fin. Dark spot on each side of the snout. Two pointed teeth in the palate. Upper jaw not protractile (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inshore, including the inter-tidal zone and estuaries, and offshore to about 60 m depth. Commonly associated with Ammodytes species. Feeds initially on zooplankton, later small fish (clupeids and ammodytids) dominate the diet. Summer batch spawner. Used mainly for fishmeal and oil, but also utilized fresh and pan-fried for human consumption (Ref. 9988).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Muus, B.J. and P. Dahlström, 1974. Collins guide to the sea fishes of Britain and North-Western Europe. Collins, London, UK. 244 p. (Ref. 173)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 March 2014

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; mồi: occasionally
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 8.8 - 12.8, mean 10.3 °C (based on 476 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00288 (0.00162 - 0.00514), b=3.00 (2.84 - 3.16), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.1 se; based on diet studies.
Generation time: 2.7 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=2; Fec=35,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (32 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 59.7 [26.8, 118.3] mg/100g ; Iron = 0.457 [0.263, 0.817] mg/100g ; Protein = 17.8 [16.0, 19.7] % ; Omega3 = 0.958 [0.435, 2.144] g/100g ; Selenium = 20.6 [6.7, 48.0] μg/100g ; VitaminA = 22 [6, 80] μg/100g ; Zinc = 0.683 [0.463, 1.048] mg/100g (wet weight);