Rhinobatos lionotus, Smoothback guitarfish : fisheries

Rhinobatos lionotus Norman, 1926

Smoothback guitarfish
Upload your photos and videos
Google image
Image of Rhinobatos lionotus (Smoothback guitarfish)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Rhinobatidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Rhinobatidae (Guitarfishes)
Etymology: Rhinobatos: Greek, rhinos = nose + Greek, batis, -idos = a ray (Raja sp.) (Ref. 45335).  More on author: Norman.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu 70 - 76 m (Ref. 123963).   Tropical; 24°N - 5°N, 66°E - 91°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian Ocean: West Bengal to Myanmar, upper Bay of Bengal (India) to possibly Arabian Sea; Sri Lanka (Ref. 114953).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 75.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 114953)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following set of characters: disc is wedge-shaped, rather large, its width 35-37% TL, its length 1.2-1.3 times width; snout is relatively short, length 2.5-2.7 times interspiracular distance, ~3.4 times interorbital width; orbit diameter 1.2-1.4 times the spiracle length; nostrils are moderately oblique, length 1.3-1.5 times internarial distance; mouth width 6.3-6.9% TL; preoral length 5.5-5.9 times internarial distance; posterior nasal flaps are broad; two spiracular folds, the outermost fold subequal to marginally taller than inner fold; ridges of the rostral cartilage almost parallel, widely separated, converging slightly anteriorly but not constricted medially; anterior cartilage weakly sickle-shaped, almost truncate posteriorly; distance between the fifth gill slits 2.5-2.7 times in ventral head length; prebranchial sensory pore system distinct, extending posteriorly to margin of first gill slit; postscapular sensory canal notched, the lateral pores exposed; with weak thorn patches on supraorbit and scapular region, and row of rudimentary thorns (inconspicuous) along dorsal midline; denticles on dorsal fins densest anteriorly, more sparse posteriorly; dorsal fins are small, height of first 7.7-8.1% TL; pelvic-fin inner margin subequal to or shorter than its base length; interdorsal distance 2.3-2.9 times first dorsal-fin base; dorsal caudal margin 1.9-2.0 times the preventral margin; upper jaw with ~118 tooth rows; snout angle ~61°; pectoral radials 68-72; post-synarcual centra ~164; nasal lamellae ~49. Colouration: dorsal fins brownish anteriorly while dusky posteriorly and apically; dorsal disc of adults is uniformly brown to greenish, with or without large, regularly spaced cloudy blotches (faint orange to dusky, more or less symmetrically arranged and of irregular sizes); ventral disc and tail are pale; undersurface of snout without large, black, teardrop marking (Ref. 123963).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on benthic inshore areas on continental shelf to at least 76 m depth (Ref. 123963). Also known to inhabit river mouths. Ovoviviparous (Ref. 50449). Confused with other species in the Indian Ocean, biology unknown (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., B. Séret and G.J.P. Naylor, 2019. Description of Rhinobatos ranongensis sp. nov.(Rhinopristiformes: Rhinobatidae) from the Andaman Sea and Bay of Bengal with a review of its northern Indian Ocean congeners. Zootaxa 4576(2),257-287. (Ref. 123963)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 01 December 2008

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00302 (0.00153 - 0.00594), b=3.13 (2.96 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (42 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.