Brachysomophis cirrocheilos, Stargazer snake eel

Brachysomophis cirrocheilos (Bleeker 1857)

Stargazer snake eel
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Brachysomophis cirrocheilos   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Brachysomophis cirrocheilos (Stargazer snake eel)
Brachysomophis cirrocheilos
Picture by Erdmann, M.V.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Anguilliformes (Eels and morays) > Ophichthidae (Snake eels) > Ophichthinae
Etymology: Brachysomophis: Greek, brachys, eia = short + Greek, soma = body + Greek, ophis = serpent (Ref. 45335);  cirrocheilos: From apparently a combination of Latin ('cirrus' = tendril) and Greek ('cheilos' = lip).  More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 38 m (Ref. 42180).   Tropical; 39°N - 20°S, 35°E - 148°E (Ref. 42180)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea and East Africa to Japan, Taiwan south to Indonesia and Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 159 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 42180)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 135 - 140. Coloration pale, overlain dorsally and along flanks with irregular brown smudges. A moderately elongate species with tail 51-58% and head 11-14% of TL; dorsal fin arising well behind pectoral-fin tips; pectoral fins not elongate; snout moderate, about 3.2 in jaw; jaws elongate; lower jaw extending beyond snout; nostrils in very short tubes in upper lip and closely associated; labial fringe well-developed but cirri not elongate on jaws, with cauliflower-like projections at tips; center of eye behind anterior 40% of jaw; interorbital space and top of head flat, dorsal head profile nearly flat from mid-head to snout tip; head pores inconspicuous; free sensory neuromasts not visible on nape; teeth conical. Numerous prominent barbels on both lips; outer row of maxillary teeth not visible when are closed (Ref 42180).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Most commonly found in sand and mud, near coastal reefs at depths of 1 up to at least 10 m. Burrows into the sand tail-first until only its eyes and the top of its snout are visible. Sometimes seen with only its head or snout protruding from the sand. More commonly encountered at night but also seen with its head protruding out of the substrate during the day. Observed with cleaner shrimp Periclimenes magnificus on its head. The shrimp would swim off for short periods and then return to this species (Ref. 42180). Feeds on small fishes and crustaceans (Ref. 2334).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McCosker, John | Người cộng tác

McCosker, J.E. and J.E. Randall, 2001. Revision of the snake-eel genus Brachysomophis (Anguilliformes: Ophichthidae), with description of two new species and comments on the species of Mystriophis. Indo-Pac. Fish. (33):1-32. (Ref. 42180)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25 - 29, mean 27.9 °C (based on 520 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00126 (0.00052 - 0.00302), b=2.91 (2.70 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.66 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (65 of 100) .