Calloplesiops altivelis, Comet : aquarium

You can sponsor this page

Calloplesiops altivelis (Steindachner 1903)

Comet
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Calloplesiops altivelis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Calloplesiops altivelis (Comet)
Calloplesiops altivelis
Picture by Fenner, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Ovalentaria/misc () > Plesiopidae (Roundheads) > Plesiopinae
Etymology: Calloplesiops: Greek, kalos, kallos = beautiful + Greek, plesios = near, neighbour + Greek, ops = appearance (Ref. 45335).  More on author: Steindachner.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 3 - 50 m (Ref. 48635), usually 3 - 45 m (Ref. 27115).   Tropical; 32°N - 24°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and East Africa to Tonga and the Line Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48635); Tuổi cực đại được báo cáo: 9 các năm

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 9. Characterized by having tubed lateral-line scales 19-20+9-10; depth of body 2.5-2.7 in SL; dorsal and anal fins elevated posteriorly; rounded caudal fin. The false eye which is actually the dorsal fin ocellus confuses predators because it poses an inverted image of a fish. When alarmed, this fish will poke its head into a hole and expose its tail end which mimics the head of the moray eel (Ref. 9710). Head and body brownish black with small pale blue spots; vertical and pelvic fins dark orange-brown, with many small blue spots; blue ringed black ocellus above base of last 3 dorsal rays; yellow spots at base of upper caudal rays; pectoral rays bright yellow, fin membrane transparent (Ref. 10430).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are found near reefs, and in caves and crevices along drop-offs (Ref. 8631). A nocturnal species that hides under ledges and in holes by day (Ref. 9710). They possess a false eye which is actually the dorsal fin ocellus confuses predators because it poses an inverted image of a fish. When alarmed, this fish will poke it's head into a hole and expose its tail end which mimics the head of the moray eel (Ref. 9710). Eggs are guarded by the male parent (Ref. 205). Have been reared in captivity (Ref. 35426). Reported to be living in a marine aquarium for 8 years and 6 months (Danilo Ronchi, Italy, pers.comm. 2014 February).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Eggs are guarded by the male parent (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E., G.R. Allen and R.C. Steene, 1990. Fishes of the Great Barrier Reef and Coral Sea. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 506 p. (Ref. 2334)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 August 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.9 - 29, mean 27.8 °C (based on 1286 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.65 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec = 1,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (30 of 100) .