Enteromius pallidus, Goldie barb : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Enteromius pallidus (Smith, 1841)

Goldie barb
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Enteromius pallidus (Goldie barb)
Enteromius pallidus
Picture by van Zyl, P.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Smiliogastrinae
Etymology: Enteromius: Greek, enteron = intestine + Greek, myo, mys = muscle (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Subtropical; 0°C - ; 24°S - 33°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: endemic to the eastern Cape Fold Ecoregion in South Africa, where it is distributed from the Krom to the Great Fish river system (Ref. 52193, 122070). Specimens identified as Enteromius pallidus from tributaries of the Orange-Vaal, Tugela, Mfolozi, Pongolo, Incomati and Limpopo rivers (Ref. 7248, 13332) are not related and should be treated as misidentifications (Ref. 122070).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 4 - ? cm
Max length : 7.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 52193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 8. Diagnosis: Enteromius pallidus can be identified by the slightly convex dorsal surface; posterior barbel 2.0 to 3.0 times the length of anterior barbel; a slightly prominent snout; an incomplete lateral line; deep translucent light brown to golden sheen with the presence of irregular and scattered spots in mature adults; and the presence of 3-7 bold spots above the lateral line in juveniles and subadults (Ref. 122070). This species belongs to the group of Enteromius species in southern Africa that is characterised by a simple and flexible unbranched primary dorsal fin ray (Ref. 122070). It is distinguished from E. amatolicus, E. anoplus, E. annectens, E. toppini and E. radiatus by possession of two pairs of prominent and long barbels vs. single pair and/or minute oral barbels in other species; it is distinguished from E. lineomaculatus, E. viviparus and E. unitaeniatus by absence of distinct chevron markings on the lateral line vs. presence of conspicuous chevron markings on the lateral line in the other three species, and from E. bifrenatus by absence of a distinct lateral stripe and absence of black tubular markings around lateral line pores vs. presence in E. bifrenatus; it is distinguished from E. anoplus, E. amatolicus, E. annectens, E. unitaeniatus, E. bifrenatus, E. gurneyi, E. motebensis, E. radiatus, E. toppini, E. treurensis and E. viviparus by the presence of scattered black spots on the body, particularly in juveniles vs. absence of scattered black spots in the other species (Ref. 122070). Lateral pigmentation pattern of E. pallidus is closely similar to that of E. brevipinnis and E. neefi, but it is distinguished from these two species by having an incomplete lateral line vs. complete lateral line in both E. neefi and E. brevipinnis; it is further separated from E. neefi by absence of wavy lines along the scale rows vs. presence of conspicuous wavy lines along the scale rows in E. neefi, and from E. brevipinnis by lack of black pigmentation around the borders of the scales vs. presence of distinct black pigmentation around the scales in E. brevipinnis, giving a mesh-like pattern on the lateral side of the fish (Ref. 122070).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits pools in clear, rocky streams often streams with emergent marginal vegetation (Ref. 7248, 52193). Spawning is likely to begin in summer, from October to November (Ref. 122070); breeding pairs lay eggs in vegetation (Ref. 7248, 52193).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Skelton, P.H., 2001. A complete guide to the freshwater fishes of southern Africa. Cape Town (South Africa): Struik Publishers, 395 p. (Ref. 52193)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 05 February 2018


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá: ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00525 (0.00226 - 0.01220), b=3.11 (2.90 - 3.32), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.