Scomber scombrus, Atlantic mackerel : fisheries, gamefish

Scomber scombrus Linnaeus, 1758

Atlantic mackerel
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Scomber scombrus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Scomber scombrus (Atlantic mackerel)
Scomber scombrus
Picture by Svensen, E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Scombridae (Mackerels, tunas, bonitos) > Scombrinae
Etymology: Scomber: Greek, skombros = tunny or mackerel, 1623 (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 1000 m (Ref. 54254), usually 0 - 200 m (Ref. 54254).   Temperate; 75°N - 30°N, 77°W - 42°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North Atlantic: including the Mediterranean.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 28.7, range 34 - ? cm
Max length : 60.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 35388); common length : 30.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 168); Khối lượng cực đại được công bố: 3.4 kg (Ref. 9988); Tuổi cực đại được báo cáo: 17 các năm (Ref. 207)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8 - 14; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 113; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 13; Động vật có xương sống: 31. This species has the following characters: no well developed corselet; interpelvic process small and single; anal fin spine conspicuous, joined to the fin by a membrane but clearly independent of it; anal fin origin opposite that of second dorsal fin; no swim bladder; first haemal spine anterior to first interneural process; 21-28 interneural bones under first dorsal fin; markings on back oblique to near vertical, with relatively little undulating; belly unmarked (Ref. 168).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Abundant in cold and temperate shelf areas, forms large schools near the surface. They overwinter in deeper waters but move closer to shore in spring when water temperatures range between 11° and 14°C. Mainly diurnal, it feeds on zooplankton and small fish. Eggs and larvae are pelagic (Ref. 6769). Batch spawner (Ref. 51846). The species is traded fresh, frozen, smoked and canned. Eaten fried, broiled and baked (Ref. 9988). Two stocks in north-east Atlantic: North Sea (east) and British Isles (west). North Sea stock decreased dramatically in the 1960's because of direct overfishing. Recruitment has been poor and unstable. After spawning, the adult feed very actively moving around in small shoals (Ref. 35388).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Collette, B.B. and C.E. Nauen, 1983. FAO Species Catalogue. Vol. 2. Scombrids of the world. An annotated and illustrated catalogue of tunas, mackerels, bonitos and related species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(2):137 p. (Ref. 168)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 September 2010

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FIRMS (Stock assessments) | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7 - 17.5, mean 10.2 (based on 2460 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00646 (0.00581 - 0.00718), b=3.05 (3.02 - 3.08), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.2 se; Based on diet studies.
Generation time: 3.1 (2.6 - 4.2) years. Estimated as median LN(3)/K based on 18 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (rm=0.33-0.56; K=0.23-0.27; tm=2-3; tmax=17; Fec=200,000).
Prior r = 0.47, 95% CL = 0.31 - 0.75, Based on 10 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (44 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.