Sarda sarda, Atlantic bonito : fisheries, gamefish

Sarda sarda (Bloch, 1793)

Atlantic bonito
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sarda sarda   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Sarda sarda (Atlantic bonito)
Sarda sarda
Picture by Wirtz, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Scombriformes (Mackerels) > Scombridae (Mackerels, tunas, bonitos) > Scombrinae
Etymology: Sarda: Latin and Greek, sarda = sardine; name related to the island of Sardinia (Ref. 45335).
More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 80 - 200 m (Ref. 5377). Subtropical; 12°C - 27°C (Ref. 168); 62°N - 40°S, 98°W - 42°E (Ref. 54865)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Oslo, Norway to Port Elizabeth, South Africa. Also known from the Mediterranean and Black Sea. Western Atlantic: Nova Scotia, Canada to Florida, USA and northern Gulf of Mexico; then from Colombia, Venezuela, and south of the Amazon River to northern Argentina; apparently absent from most of the Caribbean Sea.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 37.0, range 41 - ? cm
Max length : 91.4 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 168); common length : 50.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 168); Khối lượng cực đại được công bố: 11.0 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 5 các năm (Ref. 29114)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 20 - 23; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15-18; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 17; Động vật có xương sống: 50 - 55. Mouth moderately large. Laminae of olfactory rosette 21-39. Interpelvic process small and bifid. Body completely covered with very small scales posterior to the corselet. Swim bladder absent. Spleen large. Liver with elongate left and right lobe and short middle lobe. Oblique dorsal stripes with a greater angle than in other species of Sarda.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Epipelagic, neritic and schooling species that may enter estuaries. Known to be cannibalistic, adults prey on small schooling fishes, invertebrates like squid and shrimps and can swallow relatively large prey. Eggs and larvae pelagic (Ref. 6769). Utilized fresh, dried or salted, smoked, canned and frozen (Ref. 9987). Able to adapt to different temperatures 12° to 27°C and salinities 14 to 39 (Ref. 36731).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Collette, B.B. and C.E. Nauen, 1983. FAO Species Catalogue. Vol. 2. Scombrids of the world. An annotated and illustrated catalogue of tunas, mackerels, bonitos and related species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(2):137 p. (Ref. 168)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 14 September 2010

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 30303)





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7 - 23.4, mean 10.7 °C (based on 346 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00871 (0.00765 - 0.00992), b=3.06 (3.02 - 3.10), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.0 se; based on diet studies.
Generation time: 2.5 (1.4 - 3.1) years. Estimated as median ln(3)/K based on 14 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.13-0.24; tm=1; tmax=5).
Prior r = 0.57, 95% CL = 0.37 - 0.85, Based on 9 stock assessments.
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):  Moderate to high vulnerability (48 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 59.4 [30.6, 128.1] mg/100g ; Iron = 3.96 [2.20, 7.39] mg/100g ; Protein = 19.9 [18.7, 21.2] % ; Omega3 = 0.866 [0.319, 2.304] g/100g ; Selenium = 32.6 [16.2, 63.9] μg/100g ; VitaminA = 11.9 [3.1, 45.2] μg/100g ; Zinc = 0.711 [0.482, 1.121] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.