Haemulon aurolineatum, Tomtate grunt : fisheries, aquarium, bait

Haemulon aurolineatum Cuvier, 1830

Tomtate grunt
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Haemulon aurolineatum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Sounds | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Haemulidae (Grunts) > Haemulinae
Etymology: Haemulon: Greek, haimaleos = bloody (Ref. 45335).  More on author: Cuvier.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu ? - 30 m (Ref. 13608).   Subtropical; 43°N - 33°S, 98°W - 34°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Massachusetts, USA and Bermuda through the Gulf of Mexico to Brazil. Most abundant member of the genus Haemulon along the eastern coast of Florida (Ref. 26938).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 14.0  range ? - ? cm
Max length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7251); common length : 18.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); Khối lượng cực đại được công bố: 85.60 g (Ref. 118626)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 9. Silvery white with a mid-lateral yellow stripe running from eye to a large round black spot at base of caudal fin; a second narrower yellow stripe on back above lateral line (Ref. 13442).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits seagrass beds, sand flats, and patch reefs (Ref. 9710). Forms schools (Ref. 5521). Feeds on small crustaceans, mollusks, other benthic invertebrates, plankton, and algae (Ref. 3798). Marketed fresh and salted (Ref. 3798).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Robins, C.R. and G.C. Ray, 1986. A field guide to Atlantic coast fishes of North America. Houghton Mifflin Company, Boston, U.S.A. 354 p. (Ref. 7251)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 March 2011

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 30303)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng; mồi: usually
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.3 - 28.1, mean 27.2 °C (based on 912 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01479 (0.01245 - 0.01757), b=3.00 (2.96 - 3.04), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.4   ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.18-0.35; tmax=9; Fec=29,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (37 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.