Distichodus atroventralis : fisheries

Distichodus atroventralis Boulenger 1898

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Distichodus atroventralis
Distichodus atroventralis
Picture by Hippocampus-Bildarchiv

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Characiformes (Characins) > Distichodontidae (Distichodus)
Etymology: Distichodus: Greek, di = two + Greek, stix, stichos = line, row (Ref. 45335).  More on author: Boulenger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: widespread throughout Lower and Central Congo River basin in Democratic Republic of the Congo, Republic of Congo, Central African Republic and Angola (Ref. 96324, 122092), including Ubangui, Sangha and lower Kasai River systems (Ref. 122092). It has only been found in one locality in the Upper Congo, at Kabalo on the Lualaba River (Ref. 51906, 122092).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 35.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 122092)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 22-24; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 13 - 14. Diagnosis: Distichodus atroventralis is distinguished from D. affinis, D. altus, D. decemmaculatus, D. noboli, D. notospilus and D. teugelsi by the higher number of lateral line scales, 61-71 vs. 37-46; from D. antonii by the inferior mouth vs. terminal, and a lower number of dark vertical bars, 6-9 vs. 9-14; from D. fasciolatus by the higher number of pelvic-fin rays, 11, exceptionally 10, vs. 10, exceptionally 11, the lower number of dark vertical bars, at least in specimens smaller than about 150 mm standard length, 6-9 vs. 13-20, and the blackish pelvic fin, at least in specimens smaller than about 200 mm standard length vs. whitish-yellow; from D. langi by fewer dorsal-fin rays, 22-24 vs. 26-28, a lower number of pectoral-fin rays, 17-20 vs. 21, a shallower head, 35-53% of head length vs. 67-69, and fewer dark vertical bars, 6-8 vs. 13; from D. lusosso by the inferior mouth vs. terminal, and the short snout vs. elongated; from D. maculatus by the absence of dark blotches all over the body vs. dark blotches all over the body; and from D. sexfasciatus by the higher number of teeth in the outer row of the upper and lower jaw, 18-36 and 20-34 vs. 12-14 on both jaws, and the greenish to light brown and yellowish body colouration vs. orange-reddish (Ref. 122092). It is distinguished from its most similar congener, D. kasaiensis, by having fewer dorsal-fin rays, 22-24 vs. 27-29, more teeth in the upper jaw, 18-36 vs. 15-25 (overlap due to positive allometry), and by having a shorter dorsal-fin base, 20.1-28.8% of standard length vs. 24.9-33.7% (overlap due to positive allometry); and from D. ingae by having fewer dorsal-fin rays, 22-24 vs. 26, and shorter dorsal fin, 12.0-21.9% of standard length vs. 23.6-24.2%, anal fin, 9.9-15.7% of standard length vs. 16.9-17.5%, and pectoral fin, 14.2-20.5% of standard length vs. 21.6-22.7% (Ref. 122092).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Moelants, T., J. Snoeks and E. Vreven, 2018. Distichodus kasaiensis and D. ingae, two new distichodontid species (Characiformes: Distichodontidae) from the Congo basin. Ichthyol. Explor. Freshwat. 28(2):177-192. (Ref. 122092)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 February 2009

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01259 (0.00549 - 0.02888), b=3.01 (2.81 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.