Mastacembelus nigromarginatus : fisheries

Mastacembelus nigromarginatus Boulenger 1898

Upload your photos and videos
Google image
Image of Mastacembelus nigromarginatus
Mastacembelus nigromarginatus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Synbranchiformes (Spiny eels) > Mastacembelidae (Spiny eels)
Etymology: Mastacembelus: Greek, mastax, -agos = bite + Greek, emballo = to throw oneself (Ref. 45335).  More on author: Boulenger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: coastal river basins from the Cess/Nipoué as western distribution border and certainly up to the Volta and questionably up to the Niger River basin as eastern distribution border (Ref. 57415).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 15.0  range ? - ? cm
Max length : 42.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57415)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 28 - 32; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 82-104; Tia mềm vây hậu môn: 75 - 94; Động vật có xương sống: 91 - 98. Diagnosis: no pre-opercular spines; 27+1 up to 31+1 (median 29+1) dorsal spines; distance from anterior border of snout to last externally visible dorsal spine 49.7-57.6% SL (m=54.2), increasing with size; distance from posterior edge of pectoral fin to anterior origin of 1st dorsal spine between (-21.7) and 0.0% HL [m = -11.8]; pre-orbital spine as good as always present; snout with a more pointed appearance; origin of 1st dorsal spine situated anterior to, or below, posterior edge of pectoral fin; distance from anterior border of snout to last externally visible dorsal spine 50.0-57.6% SL (m=54.1), shorter than distance from anterior border of snout to last externally visible anal spine, 54.2-62% SL (m=58.3), both decreasing in percentages with increasing size; post-anal length 43.5-51.0% SL (m=46.3) increasing with size, shorter than pre-anal length, 48.3-55.1% SL (m=52.5) and decreasing with size, becoming equal to latter with increasing size; 9-12 caudal fin rays; 4-6 predorsal vertebrae; 35-40 abdominal vertebrae; (+4)-(+5) in-between vertebrae; 53-60 caudal vertebrae (Ref. 57415). Coloration: light brown overall background colour; lateral sides characterized by a more or less pronounced dark brown battlement pattern, which forms a well delimited edge between dark lateral sides and lighter colour dorsal sides and dorsal midline; nevertheless, dorsal midline often with a series of dark brown saddle-like blotches; ventral side of head, belly and abdomen white, yellowish of colour but not so well delimited from lower sides; lower sides with irregularly shaped, white, yellowish spots; background colour of dorsal caudal and anal fins white, transparent, mottled scarcely with small, round, brown spots; dorsal and anal fin base with a series of dark brown, round spots partially situated, respectively, on dorsal and ventral part of tail; often those spots not independent but connected with dark brown-coloured tail and can even be interpreted as an enlargement of tail colour pattern on basal part of fins; on the more distal part of dorsal and anal fins additional small dark brown spots can be observed; pectoral fins white, yellowish of overall background colour with small light brown spots and a brown base; colour pattern changes with size, especially darkening of unpaired fins; nevertheless, outermost margin of dorsal, caudal and anal fins always remains white; in addition, small dark brown spots situated on more distal part of median fins, gradually with increasing size, form a continuous broad, black band on these fins; on anal fin this band is often connected with ventral side of tail due to an enlargement of the spots situated on base of fin resulting in a series of yellowish, white spots on base of anal fin; on dorsal fin both remain separate; upper edge of lateral dark brown band with its battlement pattern becomes less contrasted or may even disappear (Ref. 57415).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Maximum reported TL was 443mm (Ref. 57415).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Vreven, E.J., 2003. Mastacembelidae. p. 708-737 In C. Lévêque, D. Paugy and G.G. Teugels (eds.) Faune des poissons d'eaux douce et saumâtres de l'Afrique de l'Ouest, Tome 2. Coll. Faune et Flore tropicales 40. Musée Royal de l'Afrique Centrale, Tervuren, Belgique, Museum National d'Histoire Naturalle, Paris, France and Institut de Recherche pour le Développement, Paris, France. 815 p. (Ref. 57415)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 30 April 2006

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00222 - 0.00681), b=2.94 (2.78 - 3.10), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (43 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.