You can sponsor this page

Alepisaurus ferox  Lowe, 1833

Long snouted lancetfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Alepisaurus ferox   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Alepisaurus ferox (Long snouted lancetfish)
Alepisaurus ferox
Picture by Chow, S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Aulopiformes (Grinners) > Alepisauridae (Lancetfishes)
Etymology: Alepisaurus: Greek, alepis, -idos = without scales + Greek, sauros = lizard (Ref. 45335);  ferox: The specific name is derived from ferox, meaning ferocious (Ref. 6885).   More on author: Lowe.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Tầng nổi biển sâu; Ở đại duơng, biển (Ref. 51887); Mức độ sâu 0 - 1830 m (Ref. 50550).   Deep-water; 70°N - 54°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumglobal: Western Pacific (Ref. 6885, 7300); Eastern Pacific: from the Aleutian Islands to Chile, also (Ref. 2850); Western Atlantic: Gulf of Maine to the Gulf of Mexico and the Caribbean Sea, also (Ref. 7251); Eastern Atlantic (Ref. 4059). Indian Ocean (Ref. 57630). Northwest Atlantic: Canada (Ref. 5951). South China Sea and East China Sea (Ref. 74511).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 215 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7251); common length : 150 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); Khối lượng cực đại được công bố: 9.0 kg (Ref. 42154)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 30-45; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 13 - 18; Động vật có xương sống: 47 - 52. Mouth large with two erect fangs on palatines. Dorsal fin very high, about three rays beginning with third or fourth much exerted; adipose moderate in size, over posterior part of anal insertion (Ref. 6885). Generally pale, iridescent, darker dorsally; lateral adipose keel dark; all fins dark brown or black; peritoneum black (Ref. 6885). Branchiostegal rays: 7-8 (Ref. 36025).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Mainly inhabit tropical and subtropical waters; however, during the feeding period adults may migrate to the subarctic reaching as far north as Greenland, Iceland and the Bering Sea (Ref. 51887). Epipelagic- and mesopelagic, from near the surface to below 1,000 m, sometimes approaching inshore waters (Ref. 6011). Bathypelagic (Ref. 58302). Mainly nocturnal. Feed on fishes, cephalopods, tunicates, and crustaceans (Ref. 6011). Preyed upon by opah, sharks, albacore, yellowfin tuna, and fur seals (Ref. 6885). Oviparous, with planktonic larvae (Ref. 36025). Are synchronous hermaphrodites (Ref. 84733). Occasionally consumed but of little importance due to its soft flesh (Ref. 5217). The maximum weight given is for a 167 cm FL specimen (Ref. 42154).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous. Gonads of adolescents are hermaphroditic, but there is no proof that the species is a functional hermaphrodite (Ref. 6011). However, further studies show that this species is a synchronous hermaphrodite where gonads consist of clearly defined and well separated ovarian and testicular regions with no indication of sequential maturation of the sex products (Ref. 84733).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Thompson, Bruce | Người cộng tác

Post, A., 1984. Alepisauridae. p. 494-495. In P.J.P. Whitehead, M.-L. Bauchot, J.-C. Hureau, J. Nielsen and E. Tortonese (eds.) Fishes of the north-eastern Atlantic and the Mediterranean. UNESCO, Paris. Vol. 1. (Ref. 6011)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 4.7 - 14.6, mean 8.9 (based on 1772 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.2 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (83 of 100) .